Tỷ số trực tiếp Bundesliga 2026, kết quả, Bóng đá Đức
Bundesliga 2025/2026
Theo dõi tỷ số trực tiếp Bundesliga 2026, kết quả và bảng xếp hạng. Bạn có thể xem chi tiết các trận đấu, tỷ số, và thông tin liên quan.
Trận đấu hôm nay
- 13:30 Bayern München - Köln
- 13:30 Bayer Leverkusen - Hamburgo
- 13:30 Eintracht Fráncfort - Stuttgart
- 13:30 Friburgo - RB Leipzig
- 13:30 Werder Bremen - Borussia Dortmund
- 13:30 Borussia M'gladbach - Hoffenheim
- 13:30 Union Berlin - Augsburgo
- 13:30 St. Pauli - Wolfsburgo
- 13:30 Heidenheim - Mainz
Tin tức mới nhất
- Nguy cơ mất suất thứ tư Bundesliga ở vòng cuối
- Thủ môn kỳ cựu Manuel Neuer ký gia hạn hợp đồng mới với Bayern Munich
- Yan Diomande, liên quan đến Liverpool, nói về tương lai tại RB Leipzig
Kết quả gần đây
Vòng 33
- 10.05. 17:30 Mainz 1-3 Union Berlin
- 10.05. 15:30 Colonia 1-3 Heidenheim
- 10.05. 13:30 Hamburgo 3-2 Friburgo
- 09.05. 16:30 Wolfsburgo 0-1 Bayern München
- 09.05. 13:30 Augsburgo 3-1 Borussia M'gladbach
- 09.05. 13:30 Hoffenheim 1-0 Werder Bremen
- 09.05. 13:30 RB Leipzig 2-1 St. Pauli
- 09.05. 13:30 Stuttgart 3-1 Bayer Leverkusen
- 08.05. 18:30 Borussia Dortmund 3-2 Eintracht Fráncfort
Vòng 32
- 03.05. 17:30 Friburgo 1-1 Wolfsburgo
- 03.05. 15:30 Borussia M'gladbach 1-0 Borussia Dortmund
- 03.05. 13:30 St. Pauli 1-2 Mainz
Bảng xếp hạng
| # | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT:BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bayern München | 33 | 27 | 5 | 1 | 117:35 | 82 | 86 |
| 2 | Borussia Dortmund | 33 | 21 | 7 | 5 | 68:34 | 34 | 70 |
| 3 | RB Leipzig | 33 | 20 | 5 | 8 | 65:43 | 22 | 65 |
| 4 | Stuttgart | 33 | 18 | 7 | 8 | 69:47 | 22 | 61 |
| 5 | Hoffenheim | 33 | 18 | 7 | 8 | 65:48 | 17 | 61 |
| 6 | Bayer Leverkusen | 33 | 17 | 7 | 9 | 67:46 | 21 | 58 |
| 7 | Friburgo | 33 | 12 | 8 | 13 | 47:56 | -9 | 44 |
| 8 | Eintracht Fráncfort | 33 | 11 | 10 | 12 | 59:63 | -4 | 43 |
| 9 | Augsburgo | 33 | 12 | 7 | 14 | 45:57 | -12 | 43 |
| 10 | Mainz | 33 | 9 | 10 | 14 | 42:53 | -11 | 37 |
| 11 | Hamburgo | 33 | 9 | 10 | 14 | 39:53 | -14 | 37 |
| 12 | Union Berlin | 33 | 9 | 9 | 15 | 40:58 | -18 | 36 |
| 13 | Borussia M'gladbach | 33 | 8 | 11 | 14 | 38:53 | -15 | 35 |
| 14 | Colonia | 33 | 7 | 11 | 15 | 48:58 | -10 | 32 |
| 15 | Werder Bremen | 33 | 8 | 8 | 17 | 37:58 | -21 | 32 |
| 16 | Wolfsburgo | 33 | 6 | 8 | 19 | 42:68 | -26 | 26 |
| 17 | Heidenheim | 33 | 6 | 8 | 19 | 41:70 | -29 | 26 |
| 18 | St. Pauli | 33 | 6 | 8 | 19 | 28:57 | -29 | 26 |
Chú thích: Vị trí 1-4: Champions League, 5: Europa League, 6: Conference League (vòng loại), 16: Play-off trụ hạng, 17-18: Xuống hạng 2. Bundesliga.
Tin liên quan


