dùng
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 用 (HV: dụng). Điệp thức của dụng.
Cách phát âm
| IPA theo giọng | Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|---|
| zṳŋ˨˩ | juŋ˧˧ | juŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟuŋ˧˧ |
Chữ Nôm
- 𢫡: dằng, dựng, dùng
- 拥: ruồng, rúng, rụng, ủng, duồng, dùng
- 用: dụng, dộng, rụng, đụng, vùng, rùng, dòng, giùn, giùm, giùng, dùng
- 𢴋: chong, lung, rung, chông, dùng
- 𨀍: dùng
- 同: đùng, đòng, đồng, đang, dùng
- 𣳔: ruồng, giòng, rúng, rụng, dông, vùng, sòng, dòng, rộng, ròng, giông, song, duồng, dùng
- 容: rong, duông, dông, rung, rông, dung, gióng, ròng, dong, giông, doòng, dùng
Động từ
- Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó. Dùng tiền vào việc thiện.
- Giao cho công việc gì. Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc.
- Nước dùng: nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn. Phở cần phải có nước dùng thực ngọt.
Đồng nghĩa
- sử dụng
Dịch
Đem làm việc gì
- Tiếng Anh: to use
- Tiếng Hà Lan: gebruiken
- Tiếng Nga: использовать
- Tiếng Pháp: utiliser, employer
- Tiếng Tây Ban Nha: usar, utilizar
Uống
- Tiếng Anh: to have, to drink
- Tiếng Hà Lan: nemen, drinken
- Tiếng Nga: пить, выпить
- Tiếng Pháp: prendre, boire
- Tiếng Tây Ban Nha: beber
Tin liên quan


