lệnh chuyển tiền Tiếng Anh là gì
lệnh chuyển tiền
Từ loại: Danh từ
Nghĩa tiếng Anh: payment order
Định nghĩa: Lệnh chuyển tiền là lệnh chỉ thị chuyển tiền tới một tài khoản hay người thụ hưởng được chỉ định.
Ví dụ
- Tôi sẽ cần hướng dẫn về cách đặt lệnh chuyển tiền.
- Bạn có biết cách thực hiện lệnh chuyển tiền ở ngân hàng này không?
Ghi chú
Cùng phân biệt order và request nha!
Order là đưa một chỉ dẫn có thẩm quyền để buộc ai làm điều gì đó.
Ví dụ: She ordered me to leave the room immediately. (Cô ấy ra lệnh cho tôi rời khỏi phòng ngay lập tức.)
Request là việc nhờ ai đó làm gì một cách lịch sự và trang trọng.
Ví dụ: He received the information he had requested. (Anh ấy đã nhận được thông tin mà anh ấy đã yêu cầu.)
Tin liên quan


