ngoái

Tiếng Việt

Cách phát âm

Hà NộiHuếSài Gòn
ŋwaːj˧˥ŋwa̰ːj˩˧ŋwaːj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋwaːj˩˩ŋwa̰ːj˩˧

Chữ Nôm

  • 𢫑: ngoay, ngoái, ngoáy, nguấy, ngoảy
  • 𩠘: ngoái
  • 外: ngoài, ngòi, ngồi, ngoái, nguậy, ngoại, ngoải

Từ tương tự

  • ngoài
  • ngoại

Động từ

ngoái

Quay cổ lại. Ngoái lại xem ai đi đằng sau.

Đồng nghĩa

ngoái cổ

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ngoái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Tin liên quan