Định nghĩa của «cà khịa»
Định nghĩa
Đây là hành động cố ý xen vào chuyện của người khác hoặc đưa ra những lời nhận xét mỉa mai, châm chọc nhằm gây sự chú ý hoặc làm đối phương khó chịu. Dù mang nghĩa tiêu cực nhưng trong giới trẻ, nó thường được dùng như một thú vui giải trí hoặc cách tương tác hài hước giữa bạn bè thân thiết. Một người có 'đam mê cà khịa' thường được xem là người có khiếu hài hước nhưng cũng đầy sự tinh quái.
Ví dụ
Sống là phải có chút cà khịa cho đời thêm vui, chứ hiền quá ai thèm chơi.
Nó lại bắt đầu đi cà khịa khắp các diễn đàn rồi, đúng là không bỏ được tính nết này.
Từ tương tự
- cố tình hay cố ý
- cố tình
- làm màu
- cái nết
- mắc gì căng
- mỏ hỗn
- mắc cái gì
- ăn mặn
- cà hẩy
- nấu xói
- mận mà
- chê nha
- vô tri
- gì mà căng
- sống ảo
- gì tưa
- mắc cỡ quá hai ơi
- vô tri vô giác
- mắc cỡ quá 2 ơi
Tin liên quan


