trực Tiếng Anh là gì

trực

Loại từ: cụm từ

Trực là có mặt thường xuyên tại nơi và trong thời gian quy định để giải quyết những việc có thể xảy ra.

Ví dụ

  • Mary đi trực tối nay lúc 10 giờ rưỡi.
  • Tối nay tôi lại đi trực.

Ghi chú

Các cách dùng từ duty:

  • Thực hiện nghĩa vụ: Nhà trường đã không thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình đối với học sinh.
  • Bắt đầu làm việc: Neale đã đồng ý hợp đồng ba năm và bắt đầu làm việc vào ngày 1 tháng Ba.
  • Tan sở/đi trực: Người phụ nữ trả lời nói rằng cô ấy nghĩ Sally đã tan sở/đi trực nhưng sẽ đưa tôi đến khu nhân viên.

Các từ liên quan

  • trục
  • trúc
  • trục in
  • trục trặc
  • cần trục
Tin liên quan