xóc
xóc
Cách phát âm
| IPA theo giọng | Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|---|
| sawk˧˥ | sa̰wk˩˧ | sawk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sawk˩˩ | sa̰wk˩˧ |
Chữ Nôm
- 捉: choắt, tróc, xốc, trốc, xóc, chộp
- 觸: xúc, sộc, xộc, húc, xốc, hục, xóc
- 促: xúc, thúc, tróc, xóc
- 槊: sóc, giáo, xóc, sáo
- 朔: xộc, sọc, sóc, xóc
Từ tương tự
- xốc
Danh từ
- Tập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi. Mua vài xóc cua.
Tính từ
- (Đường sá) Gồ ghề, làm cho xe chạy xóc. Đoạn đường lắm ổ gà, rất xóc.
Động từ
- Lắc cho nẩy lên. Xóc rá gạo.
- (Xe cộ) Bị nẩy lên, do đường gồ ghề. Đoạn đường này xe xóc lắm.
- Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng. Xóc lúa gánh về. Bị chông xóc vào chân.
Tin liên quan


