trải
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ʨa̰ːj˧˩˧ | tʂaːj˧˩˨ | tʂaːj˨˩˦ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| tʂaːj˧˩ | tʂa̰ːʔj˧˩ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “trải”:
- 菙: chuỷ, chủy, trải
- 葺: tập, trải
- 萴: trắc, trải
Chữ Nôm
Cách viết từ này trong chữ Nôm:
- : trải
- 𣦆: chải, trải
- 𤋵: dãi, giải, trải, giãi
- 扯: chải, xé, giẫy, xới, xả, xẻ, xởi, chỉ, chẻ, trải
- 𣥱: trải
- 𣦰: trải
- 債: trái, trải
- 戴: đới, dải, trải, đái
- 豸: dãi, trễ, sải, chải, chạy, giại, trãi, trĩ, giải, chậy, trải, trại, giãi, trỉ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự:
- trài
- trai
- trại
- trai
- trái
- Trại
Danh từ
Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền. Bơi trải.
Động từ
- Mở rộng ra trên bề mặt. Trải chiếu. Trải ga.
- Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời. Cuộc đời trải nhiều đắng cay. Đã trải qua bao nhiêu khó khăn.
Tin liên quan


