References (139)

References (139)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML (Data Manipulation Language)

  • A. Các toán hạng và kết quả của các phép toán là các quan hệ B. Biểu diễn dữ liệu một cách thống nhất.
  • C. Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu D. Được đặc tả bằng cách chương trùnh ứng dụng

Nhóm các phép toán lưu trữ bao gồm

  • A. Chèn thêm , xoá, sửa đổi B. Chèn thêm , xoá, C. Phép chọn SELECT, chèn thêm D. Phép chọn SELECT, phép chiếu PROJECT, phép kết nối JOIN

Nhóm các phép toán tìm kiếm gồm:

  • A. Phép chọn SELECT, phép chiếu PROJECT, phép kết nối JOIN B. Chèn thêm , xoá, sửa đổi C. Chèn thêm , xoá, D. Phép chọn SELECT, chèn thêm
  • C. R 1 x R 2 = P(ΩΣ ) := {t ⏐ t[Ω] ∈ R 1 & t[ Σ] ∈ R 2 } D. R 1 ∩ R 2 = {t⏐ t ∈ R 1 And t ∈ R 2 }

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Đại số quan hệ là một trong những ngôn ngữ thao tác dữ liệu, bao gồm các phép toán trên các quan hệ. Đó là các phép toán ..............

  • A. Hợp, giao, chiếu, chọn và kết nối. B. Chèn thêm , xoá, sửa đổi C. Chọn SELECT, chiếu PROJECT, kết nối JOIN D. Hợp, giao, chiếu và chọn.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: R1 và R2 là các quan hệ khả hợp trên cùng tập các thuộc tính của Ω. Khi đó hợp của chúng là ......

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: R1 và R2 là các quan hệ khả hợp trên cùng tập các thuộc tính của Ω. Khi đó giao của chúng .........trên Ω,

  • A. Một quan hệ B. Một phụ thuộc hàm C. Một nhóm các bản gi 16. Hướng nào thường xuyên (tháng) xẩy ra chẻ cước.
  • Liệt kê các thuê bao trong năm không một lần sử dụng gọi đi liên tỉnh, quốc tế.
  • Những thuê bao nào có số cuộc gọi trên 100 cuộc tháng.
  • Thuê bao nào có số phút gọi trên 1000 phút/tháng.
  • Số máy nào hàng tháng đều có các cuộc gọi đến.
  • Số máy nào trong một tháng nhận 100 cuộc. 25. Tính số cuộc gọi đến cho từng thuê bao đến.
  • Tổng đài nào có số cuộc gọi, sản lượng phút / tháng cao hơn tổng đài "A" do Cty điện thoại quản lý.
  • Địa bàn nào thường có các cuộc gọi cao nhất .
  • Thống kê các thuê bao hàng tháng sử dụng 5 cuộc gọi.

Bài 3: Quản lý mạng cáp

TC# : Mã tuyến T : Tên gọi tuyến DAI : Độ dài tuyến cáp. MC# : Mã cáp. MC : Tên gọi cáp GIA : Giá cáp

  • SL : Số lượng cáp lắp đặt NSX : Nước sản xuất
  • Giá trị các loại cáp được lắp đặt.
  • Giá trị các loại cáp chưa được lắp đặt.
  • Giá trị các loại cáp được lắp đặt trong từng năm.
  • Giá trị các loại cáp Việt nam chưa được lắp đặt.
  • Tổng giá trị lắp đặt trên từng tuyến.
  • Loại cáp nào được lắp đặt trên tuyến nhưng trong các kho không còn.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML (Data Manipulation Language)

  • A. Các toán hạng và kết quả của các phép toán là các quan hệ B. Biểu diễn dữ liệu một cách thống nhất. C. Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu D. Được đặc tả bằng cách chương trùnh ứng dụng

Nhóm các phép toán lưu trữ bao gồm

  • A. Chèn thêm , xoá, sửa đổi B. Chèn thêm , xoá, C. Phép chọn SELECT, chèn thêm D. Phép chọn SELECT, phép chiếu PROJECT, phép kết nối JOIN

Nhóm các phép toán tìm kiếm gồm:

  • A. Phép chọn SELECT, phép chiếu PROJECT, phép kết nối JOIN B. Chèn thêm , xoá, sửa đổi C. Chèn thêm , xoá, D. Phép chọn SELECT, chèn thêm
  • C. R 1 x R 2 = P(ΩΣ ) := {t ⏐ t[Ω] ∈ R 1 & t[ Σ] ∈ R 2 } D. R 1 ∩ R 2 = {t⏐ t ∈ R 1 And t ∈ R 2 }

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Đại số quan hệ là một trong những ngôn ngữ thao tác dữ liệu, bao gồm các phép toán trên các quan hệ. Đó là các phép toán ..............

  • A. Hợp, giao, chiếu, chọn và kết nối. B. Chèn thêm , xoá, sửa đổi C. Chọn SELECT, chiếu PROJECT, kết nối JOIN D. Hợp, giao, chiếu và chọn.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: R1 và R2 là các quan hệ khả hợp trên cùng tập các thuộc tính của Ω. Khi đó hợp của chúng là ......

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: R1 và R2 là các quan hệ khả hợp trên cùng tập các thuộc tính của Ω. Khi đó giao của chúng .........trên Ω,

  • A. Một
  • Có bao nhiêu cuộc gọi đi từ một tổng đài.
  • Có bao nhiêu cuộc gọi nội hạt, liên tỉnh,quốc tế.
  • Có bao nhiêu cuộc gọi liên tỉnh , quốc tế bị chẻ cước.
  • Liệt kê các thuê bao trong năm không một lần sử dụng gọi đi liên tỉnh, quốc tế.
  • Những thuê bao nào có số cuộc gọi trên 100 cuộc tháng.
  • Thuê bao nào có số phút gọi trên 1000 phút/tháng.
  • Số máy nào hàng tháng đều có các cuộc gọi đến.
  • Số máy nào trong một tháng nhận 100 cuộc. 25. Tính số cuộc gọi đến cho từng thuê bao đến.
  • Tổng đài nào có số cuộc gọi, sản lượng phút / tháng cao hơn tổng đài "A" do Cty điện thoại quản lý.
  • Địa bàn nào thường có các cuộc gọi cao nhất .
  • Thống kê các thuê bao hàng tháng sử dụng 5 cuộc gọi.

Bài 3: Quản lý mạng cáp

TC# : Mã tuyến T : Tên gọi tuyến DAI : Độ dài tuyến cáp. MC# : Mã cáp. MC : Tên gọi cáp GIA : Giá cáp

  • SL : Số lượng cáp lắp đặt NSX : Nước sản xuất
  • Giá trị các loại cáp được lắp đặt.
  • Giá trị các loại cáp chưa được lắp đặt.
  • Giá trị các loại cáp được lắp đặt trong từng năm.
  • Giá trị các loại cáp Việt nam chưa được lắp đặt.
  • Tổng giá trị lắp đặt trên từng tuyến.
  • Loại cáp nào được lắp đặt trên tuyến nhưng trong các kho không còn.

"An toàn" dữ liệu có nghĩa là cơ sở dữ liệu....

  • A. Cần phải được bảo vệ chống truy nhập trái phép. B. Chống sửa đổi hay phá hoại. C. Chống vi phạm chủ định hay không chủ định. D. Cần thiết phải quản trị, bảo vệ tập trung.

Có thể xẩy ra không an toàn thông tin

  • A. Những sai sót ngoài ý muốn khi thêm, sửa, xoá. B. Truy nhập trái phép với mục đích xấu C. Sự cố kỹ thuật như lỗi thiết bị, lập trình... D. Cần thiết phải quản trị, bảo vệ tập trung.

Để bảo vệ cơ sở dữ liệu, phải thực hiện một số biện pháp an toàn :

  • A. Hệ thống cơ sở dữ liệu: B. Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập. a. 1-D; 2-C ; 3 -B ; 4 -A . trong .......

Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu......

  • D. các cơ sở dữ liệu chính xác tại mọi thời điểm. b. 1-C; 2-B; 3 -A; 4 -D c. 1-C; 2-D ; 3 -A; 4 -B . d. 1-D; 2-A; 3 -B; 4 -C.

Hãy so khớp thông tin 2 phần dưới đây với nhau: Phần 1 Phần 2 1 Xác định cho hệ thống những thao tác. ..... A. vệ như bảo vệ dữ liệu.

  • Cung cấp một phương tiện cho.........
  • Các ràng buộc toàn vẹn. Ví dụ minh hoạ.
  • Ngôn ngữ vấn tin -ngôn ngữ ràng buộc toàn vẹn.
  • Codd E.F., "Relational model of data for large share banks", Comm, ACM. 13,6 (June 1970).
  • Date C.J., " An introduction to data base systems", Second editon 1977.
  • Codd, E.F., " Data models in data base management", ACM SIGMOD record,11,2(Feb,1981).
  • Aho,A.V., Hocrof, J.E., and Ullman, J.D. "The design of analysic of computer Algorithms" .Addision-Wesley,Reading 1974.
  • Beeri, C., and Bernstein "Computational problems related to the design of normal form relation schemes", ACM on database Systems 4:1, pp 30-39 (1979).
  • Beeri, C. " On the mebership problem for functional and multivaluted denpendencies", ACM trans on database 5:3,pp 241-259 (1980).
  • Armstrong , W.W "Dependency structures of data base relationaships", Proc 1974 EFIP Congress,pp 580-583,Nort Holland, Amsterdam, (1974).
  • Hồ Thuần và Lê Văn Bào, " Khoá của lược đồ quan hệ", Khoa học kỹ thuật & tự động hoá chỉ huy 2/1983.
  • Ullman, J. "Principles of database systems", Prentice Hall,1980.
  • Michanel V. Mannino, " Database Application Development & Design", Published by McGaw-Hill /Irwin, New Yor.k, 2001.
  • Abram Siberschatz, Henry F.Korth, S.Sudarshan " Database Systems Concepts", Published by McGaw-Hill /Irwin, New Yor.k, 2002.

MỤC LỤC

Chương I: KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU

  • 1.1 Cơ sở dữ liệu là gì...................................................................................................... 2
  • 1.2 Sự cần thiết của các hệ cơ sở dữ liệu ........................................................................ 3
  • 1.3 Mô hình kiến trúc tổng quát cơ sở dữ liệu 3 mức ...................................................... 4
  • 1.4 Mục tiêu của các hệ cơ sở dữ liệu.............................................................................. 7
  • 1.5 Hệ quản trị CSDL & người quản trị CSDL .............................................................. 9
  • 1.6 Ràng buộc dữ liệu ................................................................................................... 10
  • 1.7 Các mô hình truy xuất dữ liệu.................................................................................. 11
  • 1.7.1 Mô hình cơ sở dữ liệu Client Server................................................................. 11
  • 1.7.2 Mô hình Client/Server nhiều lớp ..................................................................... 12
  • 1.7.3 Kỹ thuật lập trình cơ sở dữ liệu -Web động..................................................... 13
  • 1.7.4 Kiến trúc hệ thống Server (Server System Architecture) ................................ 14
  • 7.5 Các mô hình kiến trúc ứng dụng...................................................................... 16
  • Câu hỏi trắc nghiệm ......................................................................................................... 17
  • Câu hỏi & bài tập ............................................................................................................. 18

Chương II CÁC MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU

  • 2.1 Mở đầu ..................................................................................................................... 19
  • 2.2 Mô hình dữ liệu (Data Model) ................................................................................. 19
  • 2.2.1 Phân biệt giữa các mô hình dữ liệu................................................................... 20
  • 2.2.2 Các hệ thống CSDL đối tượng và tri thức ........................................................ 20
  • 3 Mô hình CSDL phân cấp (Hierarchy Data Model)................................................. 21
  • 2.3.1 Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phân cấp................................................................. 21
  • 2.3.2 Ngôn ngữ thao tác trên CSDL phân cấp ......................................................... 21
  • 4 Mô hình CSDL mạng (Network Data Model) ......................................................... 23
  • 2.4.1 Cấu trúc biểu diễn dữ liệu mạng ......................................................................
Tin liên quan