References (83)

References (83)

  • Đỗ Kim Chung và Kim Mỹ Dung, 2012. Cánh đồng mẫu lớn trong nông nghiệp: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn phát triển. Trang 3.
  • Nguyễn Trí Ngọc, 2012. Kết quả triển khai mô hình "Cánh đồng mẫu lớn" trong sản xuất lúa của cả nước trong vụ Hè Thu 2011 và Đông Xuân 2011-2012 và định hướng phát triển trong thời gian tiếp theo. Cục Trồng Trọt.
  • Hồ Cao Việt, 2010. Động thái kinh tế-xã hội hộ nông dân trồng lúa vùng Đồng bằng sông Cửu Long trong thời kỷ đổi mới. Luận án Tiến sĩ Kinh tế. Trang 82.
  • Hồ Cao Việt, 2011. Hợp đồng sản xuất -tiêu thụ nông sản trong bối cảnh thị trường cạnh tranh. Liên kết "4 nhà"-Giải pháp cơ ản góp phần xây dựng nông thôn mới Đ SCL. Sách tham khảo, nhiều tác giả. Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin. Trang 290-300.
  • Hồ Cao việt, 2012. Ngành hàng lúa gạo Việt Nam: Tầm nhìn chiến lược trước cơ hội và thách thức. Sách tham khảo, nhiều tác giả. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ. Trang 76-84.
  • Hồ Cao Việt, 2013. Tham luận Cánh Đồng Mẫu lớn: từ lý thuyết đến thực tiễn. Trình bày tại Diễn đàn "Hợp tác 4 nhà trong Cánh Đồng mẫu lớn" do ộ NN&PTNT tổ chức tại An Giang, 2013.
  • Ho Cao Viet, 2014. Rice market review and analysis from April to June 2014. Vietnam Agricultural Research Report.
  • Luật Hợp tác xã ban hành và có hiệu lực ngày 01/07/2013. Nghị định 193/2013NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật HTX ban hành ngày 21/11/2013
  • Thông tư hướng dẫn thực hiện QĐ 62/2013/QĐ-TTg
  • Văn phòng Thủ tướng chính phủ. QĐ 62/2013/QĐ-TTg.
  • Tỉnh Đồng Tháp:
    • Sở NN&PTNT Đồng Tháp. áo cáo sơ kết mô hình Cánh đồng mẫu lớn giai đoạn 2011-2013.
    • Sở NN&PTNT Đồng Tháp. Báo cáo hiệu quả Kinh tế Cánh đồng mâu lớn 2011, 2012, 2013
    • Sở NN&PTNT Đồng Tháp Báo cáo kết quả thực hiện mô hình cánh đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ lúa năm 2012, 2013.
    • Sở NN&PTNT Đồng Tháp. áo cáo sơ kết cánh đồng liên kết vụ Đông Xuân 2013-2014
    • Công ty Lương thực Đồng Tháp. Giới thiệu công ty Lương thực Đồng Tháp
    • Hợp tác xã Nông nghiệp Bình Hóa, Huyện Thanh ình, Đồng Tháp. Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh 5 nhiệm kỳ 2008-2013, HTX NN Bình Hóa.
  • Tỉnh Sóc Trăng:
    • Sở NN&PTNT Sóc Trăng. áo cáo phong trào xây dựng CĐML tỉnh Sóc Trăng 2010-2014
    • Doanh nghiệp kinh doanh-xuat khẫu gạo Thành Tín. Báo cáo doanh nghiệp Thành Tín, Sóc Trăng
  • Tỉnh Long An:
    • Sở NN&PTNT Long An. Báo cáo tình hình triển khai xây dựng Cánh đồng mẫu lớn trên cây lúa 21. Trung tâm Khuyến nông Long An. Hợp đồng kiểm định & kiểm nghiệm giống lúa
    • Hợp tác xã Nông Nghiệp Gò Gòn, Huyện Tân Hưng, Long An. áo cáo liên kết sản xuất vùng nguyên liệu HTX NN Gò Gòn -Tân Hưng -Long An
    • Hợp tác xã Nông Nghiệp Gò Gòn, Huyện Tân Hưng, Long An. Bảng chiết tính chi phí sản xuất lúa ĐX2013-2014
  • Tỉnh Tiền Giang:
    • Sở NN&PTNT Tiền Giang. Báo cáo tình hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
    • Sở NN&PTNT Tiền Giang. Sơ kết sản xuất lúa vụ ĐX2013-2014
    • Sở NN&PTNT Tiền Giang. áo cáo sơ kế thực hiện mô hình CĐML về sản xuất lúa 2011- 2013
    • Sở NN&PTNT Tiền Giang. Kết quả thu mua lúa CĐML vụ ĐX 2013-2014
    • Công ty Lương thực Tiền Giang. Hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ lúa hàng hóa
  • Tỉnh An Giang:
    • Sở NN&PTNT An Giang. Báo cáo thực hiện Cánh đồng lớn vụ Đông Xuân 2013-2014, Tỉnh An Giang
    • Công ty AFIEX, An Giang. Báo cáo tham luận thực hiện liên kết sản xuất & tiêu thụ lúa
    • Hợp tác xã Nông nghiệp Long Bình, Chợ Mới, An Giang. Báo cáo tham luận HTX Long Bình, Chợ Mới, An Giang về triển khai tiêu thụ lúa CĐM
  • Website:

Questionnaire for Farmers

  • Họ tên người trả lời:…………………………………………..Tuổi:………
  • Địa chỉ:………………………….Ấp:………………………………………… Xã………………………….Huyện………………………….Tỉnh………………………….
  • Số điện thoại:………………………………………Di động…………………
  • Trình độ văn hóa: (1) Cấp 1 , (2) Cấp 2 , (3) Cấp 3 , (4) Cao đẳng, Đại học , (5) Biết đọc, biết viết , (6) Không biết đọc, không biết viết 
  • Số năm kinh nghiệm làm nông nghiệp:………………………………………………………
  • Số người trong hộ gia đình:…………………., trong đó:…………….nam, …………….nữ
  • Số lao động chính trong gia đình:…………..người, trong đó: a. Lao động nông nghiệp:……………..người (trên 50% thời gian cho nông nghiệp) b. Lao động tham gia trực tiếp trong mô hình:…………..người (trên 50% thời gian)
  • Các loại máy móc cơ giới nông nghiệp sử dụng trong sản xuất lúa: (1) Máy cày , (2) Máy xới , (3) Máy sạ hàng , (4) Máy ơm nước , (5) Máy phun thuốc , (6) Máy gặt đập liên hợp , (7) Máy khác (nêu tên) :…………………………………………………
  • Lượng vốn lưu động cần thiết cho các khoản chi phí (mua giống, phân bón, thuốc BVTV, thuê máy và lao động, nhiên liệu) cho mỗi vụ lúa:

ĐÁNH GIÁ CHUNG CỦA NÔNG DÂN VỀ MÔ HÌNH CÁNH ĐỒNG MẪU LỚN

  • Anh (chị) tham gia mô hình cánh đồng mẫu lớn lần đầu tiên năm nào:………
  • Tên gọi của mô hình Anh (chị) đang tham gia: (1) Cánh đồng mẫu lớn , (2) Cánh đồng liên kết , (3) Tên khác :………………………………………
  • Anh (chị) tham gia mô hình: (1) Tự nguyện  hay (2) Bắt buộc . Nếu chọn câu (2), Anh (chị) hãy giải thích lý do (vì sao, ai vận động, ai bắt buộc)………………………… Mã số phiếu:
  • Tổng diện tích đất nông nghiệp hiện Anh (chị) đang canh tác:…………….………..ha, Trong đó: Có mấy mãnh ruộng:…...…..……; Diện tích của mãnh lớn nhất:…..………ha; Diện tích của mãnh nhỏ nhất:……………ha; Diện tích đất thuê/mượn:…………….....ha
  • Loại cây trồng Anh (chị) canh tác trong niên vụ 2013-2014: Cây trồng
  • Trước khi tham gia mô hình cánh đồng mẫu lớn, Anh (chị) đã và đang tham gia mô hình/tổ chức nào khác: (1) Tổ (nhóm) hợp tác , (2) Hợp tác xã , (3) Hội nông dân , (4) Nhóm liên kết sản xuất, (5) Khác (nêu tên):………………
  • Sau khi tham gia mô hình cánh đồng mẫu lớn, Anh (chị) cảm nghĩ thế nào về mô hình này:
    • Chưa tốt, cần phải điều chỉnh cho phù hợp với nông dân 
  • Đánh giá về mức độ hài lòng của Anh (chị) khi tham gia mô hình cánh đồng mẫu lớn: (1) Rất hài lòng , (2) Tương đối hài lòng , (3) Không hài lòng 
  • Khi không cảm thấy hài lòng về mô hình cánh đồng mẫu lớn, Anh (chị) dự kiến sẽ làm gì:
    • Chỉ tham gia một số hoạt động của mô hình  (nêu tên hoạt động gì?)
    • Vận động à con hàng xóm, người quen biết, bà con không tham gia 
    • Khác ………………………………………………….………………….......................
  • Anh (chị) tham gia mô hình cánh đồng mẫu lớn nhằm mục đích gì: (1) Tiêu thụ lúa với giá hợp lý, cao hơn giá thị trường  (2) Mua vật tư giá cạnh tranh, thấp hơn giá thị trường  (3) Được hỗ trợ kỹ thuật (tập huấn), giống mới  (4) Được cho vay vốn (lãi xuất ưu đãi), vật tư (ứng trước)  (5) Cải thiện năng suất lúa  (6) Tăng thêm lợi nhuận từ lúa 

Questionnaire for Enterprises

nhằm đánh giá việc thực hiện mô hình: "Cánh đồng mẫu lớn" ở ĐBSCL từ đó đề xuất chính sách để nhân rộng mô hình này, chúng tôi thực hiện cuộc khảo sát nghiên cứu sâu các doanh nghiệp lúa gạo đã và đang tham gia mô hình cánh đồng mẫu lớn để thu thập thông tin và cơ sở dữ liệu có liên quan. Những thông tin do Quý

I-THÔNG TIN CHUNG

  • Tên của doanh nghiệp:……………………………………………………………...………
  • Họ tên người cung cấp thông tin: …….………………………………….………………
  • Địa chỉ:……………………………………Ấp:……………………..…….………… Xã…………………………….Huyện…………………………………….Tỉnh…..……………
  • Năm thành lập:……………………………………………………………………………
  • Số điện thoại:…………………………………Di động……………………………………
  • Trình độ văn hóa chủ doanh nghiệp: (1) Cấp 1 , (2) Cấp 2 , (3) Cấp 3 , (4) Cao đẳng, Đại học , (5) Khác (nêu tên):…………………….…………………………………
  • Số năm kinh nghiệm trong ngành nghề kinh doanh lúa gạo:……………………………
  • Những lãnh vực mà doanh nghiệp đang hoạt động: (1) Kinh doanh lúa gạo  (2) Chế biến, xay xát lúa gạo 
  • Kinh doanh các nông sản khác (nêu tên) :……………………………………………
  • Khác (nêu tên):…………………………………………………………………………
  • Nguồn nhân lực trong doanh nghiệp:…………..người, trong đó: (1) Lao động thường xuyên:……………..người (trên 50% thời gian) (2) Lao động thời vụ:…………..người (dưới 50% thời gian)
  • Lao động tham gia trực tiếp trong mô hình cánh đồng mẫu lớn:…………………người
  • Doanh nghiệp bắt đầu tham gia mô hình cánh đồng mẫu lớn năm nào:………………
  • Doanh nghiệp đang triển khai mô hình cánh đồng mẫu lớn với bao nhiêu hộ trồng lúa:……………..hộ
  • Tổng diện tích gieo trồng lúa trong mô hình cánh đồng mẫu lớn mà doanh nghiệp đang triển khai:……………….…………..ha/năm
  • Các địa bàn doanh nghiệp đang triển khai mô hình cánh đồng mẫu lớn: Ấp……………………Xã:…………………Huyện:…………………….Tỉnh……….
Tin liên quan