Satirical: Definition and Examples in Media

Satirical: Definition and Examples in Media

US /səˈtɪrɪkəl/ · UK /səˈtɪrɪkl/ B2 trung cao cấp

adj. tính từ châm biếm, trào phúng

A persistent campaign of mockery by the satirical fortnightly magazine.

Phụ đề video

The Roses: Bản xem trước mở rộng độc quyền (2025) (The Roses Exclusive Extended Preview (2025))

07:16

  • It's grounded and it's satirical at the same time. Nó vừa thực tế vừa châm biếm.

B1 trung cấp

Top 50 Đoạn Kết Phim Đáng Sợ Nhất (Top 50 Scariest Movie Endings)

46:25

  • 35 the cabin in the Woods Drew Goddard and Joss Whedon dipped their toes into horror in this meta satirical film with a twist on this old trope. 35 The Cabin in the Woods, Drew Goddard và Joss Whedon đã thử sức với thể loại kinh dị trong bộ phim châm biếm meta này với một bước ngoặt cho mô típ cũ này.

B2 trung cao cấp

Top 10 Ca Khúc Thành Công Duy Nhất Của Các Ban Nhạc Rock (Top 10 Two Hit Wonders in Rock Music)

11:44

  • Then their follow up single Hook managed to hit number 23, earning acclaim for its satirical commentary on the entire pop music machine. Sau đó, đĩa đơn tiếp theo của họ là Hook đã đạt vị trí thứ 23, nhận được sự tán dương vì những bình luận châm biếm về toàn bộ guồng máy nhạc pop.

B1 trung cấp

Untitled Video

06:06

  • He has a very satirical eye, and if I do not begin by being impertinent myself, I

B1 trung cấp

Top 20 bộ phim đáng kinh ngạc đáng kinh ngạc (Top 20 Movies That Were Surprisingly AWESOME)

25:56

  • Instead, the satirical comedy turned out to be a clever, heartwarming letter to Star Trek and sci fi fandom in general. Thay vào đó, bộ phim hài châm biếm hóa ra lại là một bức thư thông minh, ấm áp gửi đến Star Trek và cộng đồng hâm mộ khoa học viễn tưởng nói chung.
  • American Psycho Before Mary Harron's satirical horror became a cult classic, often commended for its storytelling and thought provoking themes, many didn't think it would work. Bạn có biết tôi hoàn toàn điên rồ không?

B2 trung cao cấp

20 Bài Diễn Thuyết Trận Chiến Sử Thi Hay Nhất Lịch Sử Phim Ảnh (Top 20 Epic Battle Speeches in Movie History)

20:52

  • And yes, it also captures the satirical, hyper violent tone of the movie. Và vâng, nó cũng nắm bắt được giọng điệu châm biếm, bạo lực quá mức của bộ phim.

B2 trung cao cấp

Lịch tập luyện của tôi dành cho thực tế (My workout routine for real)

06:25

  • So a few years ago I made a satirical workout routine about how my favorite form of cardio was running from my past, how I liked box jumping to conclusions, and Cách đây vài năm, tôi đã tạo một bài tập châm biếm về việc hình thức cardio yêu thích của tôi là chạy trốn quá khứ, cách tôi thích box jumping để đi đến kết luận, và

B1 trung cấp

Giám đốc CBS Bị Chê Cười Khi Các Nhà Sản Xuất Tin Tức Nghỉ Việc Vì Thay Đổi Thảm Họa Của Mạng Lưới (CBS Boss BURNED As News Producers Quit Over Disastrous Network Shift)

04:54

  • That should have been like satiric, a satirical segment on the Daily show that should not have been a serious segment on the CBS Evening News. Lẽ ra đó phải là một phân đoạn châm biếm trên The Daily Show chứ không phải là một phân đoạn nghiêm túc trên CBS Evening News.

B1 trung cấp

Keke Palmer có nhớ lời thoại của mình không? (Does Keke Palmer Know Her Lines?)

12:53

  • This show was so satirical. Bộ phim này châm biếm quá.

A2 sơ cấp

Top 10 Bản Cover Ngoại Ngữ Thực Sự Tuyệt Vời (Top 10 Foreign Language Covers That Are Actually Awesome)

10:22

  • In 1989, satirical Japanese rock band the Timers decided to take a stab at recreating the monkey's magic. Năm 1989, ban nhạc rock Nhật Bản châm biếm The Timers đã quyết định thử sức tái tạo phép màu của The Monkees.

B1 trung cấp

Tin liên quan