Glossar Schritte Plus Neu A2.1

Glossar Schritte Plus Neu A2.1

This website utilizes technologies such as cookies to enable essential site functionality, as well as for performance cookies, personalization, and targeted advertising. To learn more, view the following link: Privacy Policy

Document Information

67% (3 votes) found this document useful. 15K views, 28 pages.

Description

Das Dokument enthält ein Glossar mit vielen deutschen und vietnamesischen Wörtern zu Themen wie Ankommen, Familie, Wohnen und Alltag. Es erklärt grundlegende Vokabeln für einen Deutsch-Anfänger.

Uploaded by

Phạm Thị Khánh Dịu

AI-enhanced description

Actions: Download, Save, Share, Print, Embed, Ask AI, Report.

Glossary Content

Schritte plus Neu Từ vựng A2.1

Lektion 1 Ankommen
Die erste Stunde im Kurs

KURSBUCH

  • der Pole, -n / die Polin, -nen – người Ba lan
  • der Kanadier, - / die Kanadierin, -nen – người Gia nã đại
  • um·ziehen – đổi nhà, dọn nhà
  • verbessern – cải thiện, sửa thành tốt hơn
  • hoffen – hi vọng
  • kennen lernen (sich) – làm quen (với nhau)
  • miteinander – với nhau
Foto-Hörgeschichte: Folge 1
  • glücklich – may mắn / hạnh phúc
  • an·sehen – xem, nhìn
  • skypen – dùng skype
  • der Nachbar, -n / die Nachbarin, -nen – láng giềng
  • der Einkauf, -”e – sự mua sắm, đi chợ
  • klappen – thành công
  • das Zentrum, Zentren – trung tâm (phố)
  • das Gefühl, -e – cảm xúc, cảm giác
  • der Anfang, -”e – sự bắt đầu, khởi đầu
  • vermissen – nhớ nhung / thấy thiếu ai
  • weil – bởi vì
  • der Mensch, -en – con người
  • der Arbeitgeber, - / die Arbeitgeberin, -nen – chủ nhân
  • um·ziehen – dọn nhà, đổi nhà
  • kennen·lernen (sich) – làm quen
  • der Eintrag, -”e – sự ghi vào
  • das Online-Tagebuch, -”er – nhật ký trên mạng
  • gestern – hôm qua
  • der Umzug, -”e – sự dọn nhà, đổi nhà
  • Sachen (Pl.) – đồ đạc
  • aus·packen – tháo, mở gói
  • ein·schlafen – thiếp ngủ
  • der Wecker, - – đồng hồ đánh thức
  • merken (sich) – nhận ra / để ý
  • schließlich – cuối cùng, sau rốt
  • sogar – thậm chí, ngay cả
  • der Arbeitstag, -e – ngày làm việc
  • der Tagebuch-Eintrag, -”e – sự ghi nhật ký
  • der Kommentar, -e – lời chú thích, bình luận
  • klingen – kêu, có tiếng kêu
  • erleben – trải nghiệm
  • die Panne, -n – sự trục trặc, sự banh xe
  • der Alltag (Sg.) – hằng ngày, ngày lại ngày
  • der Mist (Sg.) – phân thú vật / tiếng chưởi thăm
  • verpassen – bỏ lỡ
  • bemerken – nhận ra, nhận biết / ghi chú, để ý
  • erfahren – được cho biết
  • vor·stellen (sich) – (tự) giới thiệu
  • die Geldbörse, -n – bóp đựng tiền
  • verlieren – mất
  • das Pech (Sg.) – sự xui xẻo
  • die Kreditkarte, -n – thể tín dụng
  • stoßen – đụng (vào ai)
  • peinlich – khó xử, bối rối
  • die Alltagspanne, -n – sự trục trặc hằng ngày
  • die Bahn (hier: die Deutsche Bahn AG) – tàu hỏa, xe lửa
  • der Cousin, -s / die Cousine, -n – anh chị em bà con
  • der Neffe, -n – cháu trai
  • die Nichte, -n – cháu gái
  • der Onkel, - – chú, bác, dượng, cậu
  • die Tante, -n – dì, thím, mợ, bác gái
  • der Schwager, - / die Schwägerin, -nen – anh rể / chị dâu
  • sympathisch – thân thiện, có thiện cảm, có cảm tình
  • das Familienmitglied, -er – thành viên trong gia đình
  • das Mitglied, -er – thành viên
  • die Wohnform, -en – cách sống / hình thức nhà ở
  • die Lebensform, -en – lối sống
  • das Mietshaus, -”er – nhà thuê
  • wahrscheinlich – không chừng, hình như
  • die Wohngemeinschaft, -en (WG) – ở ghép, ở chung
  • alleinerziehend – cha mẹ đơn thân
  • der Single, -s – độc thân
  • das Dach, -”er – mái nhà
  • bisher – tới bây giờ
  • verschieden – khác nhau, khác biệt
  • das Viertel, - – phường, vùng
  • der Mieter, - / die Mieterin, -nen – người thuê nhà
  • ein·ziehen – dọn vào
  • das Mal, -e – lần
  • komisch – ngộnghĩnh,mắc cười, lạ kỳ
  • jemand – ai đó
  • das Software-Unternehmen, - – công ty phần mềm
  • das Land (Sg.) (hier: auf dem Land wohnen) – vùng quê, nông thôn
  • die Zwei-Zimmer-Wohnung, -en – căn hộ hai phòng
  • reichen – cái gì đủ (cho ai )
  • teilen – chia sẻ, chia ra, phân ra, phân chia
  • das Hochhaus, -”er – nhà cao tầng, cao ốc
  • aus·ziehen – dọn ra
  • der Platz (Sg.) – chỗ
  • jeder (jedes, jede) – mỗi
  • benutzen – dùng, sử dụng
  • gemeinsam – cùng chung
  • sonst – không thì
  • nun – bây giờ
  • normalerweise – thường thì
  • schwanger – có bầu, có mang
  • der Schwiegervater, -” / die Schwiegermutter, -” – bố vợ, bố chồng
  • Schwiegereltern (Pl.) – bố mẹ vợ hay chồng
  • das Enkelkind, -er – cháu ngoại hay nội
  • der Haushalt, -e – công việc nội trợ
  • die Rente, -n – hưu trí
Grammatik
  • die Ausrede, -n – lời viện cớ, lời thoái thác
  • der Genitiv (Sg.) – cách 2, sở hữu cách
Zwischendurch mal ... Lied
  • recht haben – có lý
  • der Liedtext, -e – văn bản bài nhạc
  • um·schreiben – viết lại, thay đổi bài viết
Landeskunde
  • etwa – tầm, khoảng chừng
  • minderjährig – thiếu niên
  • das Prozent, -e – phần trăm
  • das Paar, -e – cặp, đôi
  • die Lebensgemeinschaft, -en – sự sống chung
  • der/die Alleinerziehende, -n – cha mẹ đơn thân
  • die Familienform, -en – dạng gia đình
ARBEITSBUCH
  • das Rad, -”er – xe đạp / bánh xe
  • die Zimmersuche (Sg.) – sự tìm kiếm phòng
  • der Flughafen, -” – sân bay, phi cảng
  • die Theaterkarte, -n – vé đi xem hát
  • unbedingt – hoàn toàn, nhất thiết, tất yếu
  • denn – bởi vì
  • wirklich – thực sự, thiệt ra / thế à
  • joggen – chạy bộ (tập thể dục)
  • zurück·fahren – chạy về lại, chạy lùi lại
  • die Bushaltestelle, -n – trạm xe buýt
  • die Postkarte, -n – bưu thiếp
  • der Spaziergang, -”e – sự đi dạo
  • die Ostsee (Sg.) – biển Đông (phía bắc nước Đức)
  • die Bar, -s – tiệm nước
  • der Marktplatz, -”e – chợ
  • morgens – mỗi sáng
  • besichtigen – tham quan
  • versuchen – cố gắng / thử
  • die SMS, - – điện tín
  • packen – đống (vali)
  • laufen – chạy
  • freundlich – thân thiện, vui vẻ
  • süß – ngọt
  • das Baby, -s – bé con
  • planen – đặt kết hoạch, dự tính
  • froh – vui
  • der Esstisch, -e – bàn ăn
  • wohl – có lẽ, chắc rằng, có thể, phải chăng
Test 1
  • mit·helfen – hỗ trợ, trợ giúp, hợp tác
  • die Handtasche, -n – túi xách
  • natürlich – đương nhiên
Fokus Alltag
  • der Lerntipp, -s – mẹo học nhanh
  • schwierig – khó
  • der Tipp, -s – mẹo
  • die Wortkarte, -n – thể, phiếu từ vựng
  • der Konversationskurs, -e – khóa học giao tiếp
  • die Arbeitsbuch-CD, -s – đĩa học phần bài tập
  • die Grammatik, -en – ngữ pháp, văn phạm
  • der Wortschatz (Sg.) – từ vựng
  • der Hörtext, -e – bài nghe
  • der Fehler, - – lỗi
Fokus Beruf
  • schriftlich – văn bản, bản viết
  • der Arbeitsauftrag, -”e – sự phân công việc / sư giaô phố việc làm
  • vertreten – thay mặt
  • Bescheid geben – cho biết, thông báo
  • der Auftrag, -”e – công việc, nhiệm vụ được giao phó
  • die Vertretung, -en – sự thay mặt

Lektion 2 - Zu Hause

KURSBUCH
Foto-Hörgeschichte: Folge 2
  • die Glühbirne, -n – bóng đèn
  • die Energiesparlampe, -n – bóng đèn tiết kiệm năng lượng
  • die Energie (Sg.) – năng lượng, năng lực
  • selbst – tự
  • wechseln – thay, đổi
  • die Decke, -n – trần nhà
  • hängen – treo
  • der Dank (Sg.) – sự cám ơn
  • Ohrenstöpsel (Pl.) – đồ nhét lỗ tai (tránh ồn)
  • nichts – không gì hết
  • die Menge, -n – đông, số lượng
  • der Kugelschreiber, - – viết bi
  • stecken – găm, cắm
  • das Schloss, -”er – ổ khóa
  • stehen – đứng
  • die Leiter, -n – cái thang
  • der Papierkorb, -”e – giổ rác
  • das Bild, -er – ảnh, hình, bóng
  • die Wand, -”e – bức tường
  • die Katze, -n – con mèo
  • legen – đặt (nằm)
  • der Arbeits-/Lernplatz, -”e – chỗ học, nơi học
  • einrichten – thiết kế, bố trí
  • die Ruhe (Sg.) – sự yên tĩnh
  • die Ordnung (Sg.) – trật tự
  • das Schild, -er – biển, bảng chỉ dẫn
  • stören – quấy rầy, quấy phá
  • stellen – đặt (đứng)
  • der Stift, -e – bút, cây viết
  • die Schublade, -n – cái hộc, ngăn tủ
  • bauen – xây, dựng
  • beschreiben – miêu tả, mô tả
  • dahin – tới chỗ đó
  • hierhin – tới đây
  • dorthin – tới đ ó
  • die Pflanze, -n – cây có hoa
  • rauf – lên trên
  • die Vorsicht (Sg.) – coi chừng, chú ý, sự thận trọng
  • herunter-, runter·fallen – rơi xuống
Tin liên quan