Bài Tập Tự Luyện: Độ Bất Bão Hòa Và Ứng Dụng Pen-C Hóa Học - Thầy Vũ Khắc Ngọc

Bài Tập Tự Luyện: Độ Bất Bão Hòa Và Ứng Dụng

PEN-C Hóa Học - Thầy Vũ Khắc Ngọc

Độ bất bão hòa của hợp chất hữu cơ có CTPT là C8H8O là:

  1. A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
  2. A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Độ bất bão hòa của hợp chất hữu cơ có CTPT là C6H12O là:
  3. A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Độ bất bão hòa của hợp chất hữu cơ có CTPT là C4H6 là:
  4. A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Độ bất bão hòa của hợp chất hữu cơ có CTPT là C5H10O là:
  5. A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Độ bất bão hòa của hợp chất hữu cơ có CTPT là C4H10O là:
  6. A. 4. B. 1. C. 0 D. 3. Độ bất bão hòa của hợp chất hữu cơ có CTPT là C2H6O là:
  7. A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Số liên kết pi của hợp chất hữu cơ chứa 1 vòng có CTPT là C8H8O là :
  8. A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Số liên kết pi của hợp chất hữu cơ chứa 1 vòng có CTPT là C6H12O là :
  9. A. 4. B. 1. C. 0 D. 3. Đốt cháy hết 0,1 mol chất hữu cơ A, thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Độ bất bão hòa của hợp chất A là
  10. A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Đốt cháy hết 0,1 mol chất hữu cơ A, thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Độ bất bão hòa của hợp chất A là
  11. A. 0,2. B. 1. C. 0,1. D. 0,3. Đốt cháy hết a mol chất hữu cơ A có độ bất bão hòa k=3, thu được 0,5 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của a là
  12. A. 0,2. B. 1. C. 0,5. D. 0,3. Đốt cháy hết a mol chất hữu cơ A có độ bất bão hòa k =2, thu được 1 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Giá trị của a là
  13. A. CnH2n-2 (n≥1). B. CnH2n (n≥1). C. CnH2n+2 (n≥1). D. CnH2n-4 (n≥1). Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng của hidrocacbon không chứa vòng và không chứa liên kết pi là
  14. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng của hidrocacbon không chứa vòng và chứa 2 liên kết pi là A. CnH2n-2 (n≥2). B. CnH2n (n≥2). C. CnH2n+2 (n≥2). D. CnH2n-4 (n≥2).
  15. A. CnH2n-2O (n≥1). B. CnH2nO (n≥1). C. CnH2n+2O (n≥1). D. CnH2n-4O2 (n≥1). Công thức tổng quát của dãy hợp chất hữu cơ không chứa liên pi, không chứa vòng, có 1 nguyên tử oxi trong phân tử là
  16. A. C8H16. B. C6H14. C. C5H10. D. C4H6. Hợp chất chứa vòng hoặc chứa liên kết pi trong phân tử là
  17. A. C8H18. B. C6H14. C. C5H12. D. C4H10. Hợp chất không chứa vòng và không chứa liên kết pi trong phân tử là
  18. A. 0,3 B. 0,5 C. 0,4 D. 0,25 Trộn Cho hỗn hợp X gồm axetilen và etan (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3) qua ống đựng xúc tác thích hợp, nung nóng ở nhiệt độ cao, thu được một hỗn hợp Y gồm etan, etilen, axetilen và H2. Tỷ khối của hỗn hợp Y so với hiđro là 58/7. Nếu cho 0,7 mol hỗn hợp Y qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là :
  19. A. C2H2. B. C3H4. C. C4H6. D. C5H8. Cho 27,2 gam ankin X tác dụng với 15,68 lít khí H2 (đktc) có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp Y (không chứa H2). Biết Y phản ứng tối đa với dung dịch chứa 16 gam Br2. Công thức phân tử của X là
  20. A. but-1-en. B. but-2-en. C. propilen. D. xiclopropan. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là

Bài Tập Tự Luyện: Đếm Số Đồng Phân

PEN-C Hóa Học - Thầy Vũ Khắc Ngọc

  1. A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 X là hiđrocacbon có công thức phân tử là C3H6. Số công thức cấu tạo của X là:
  2. A. 2 B. 5 C. 4 D. 2 Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
  3. A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 C6H12 khi tác dụng với dung dịch HBr chỉ tạo ra 1 sản phẩm monobrom duy nhất. Số công thức cấu tạo của C6H12 thỏa mãn điều kiện trên là:
  4. A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H8. Khi cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, sinh ra kết tủa màu vàng nhạt. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
  5. A. But-2-in. B. But-2-en. C. 1,2-đicloetan. D. 2-clopropen. Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
  6. A. CH2=CHCl. B. CH3CH=CHCl. C. CH3CH=CH2. D. CH2=CCl2. Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
  7. A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Cho các chất sau: CH3CH=CHCH3, CH3CH2CH=CH2, CH3CH=C(CH3)2, CH2=CHCH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là :
  8. A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là :
  9. A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H5Cl. Số đồng phân của X là:
  10. A. 8 B. 10 C. 13 D. 12 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H4Cl2. Số đồng phân mạch hở của X là:
  11. A. 2 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 5 chất Chất X có CTPT là CxHyCl. Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng. Số đồng phân của X là:
  12. A. 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 chất Hidrocacbon X(C6H12) khi tác dụng với HBr chỉ tạo ra một dẫn xuất monobrom duy nhất. Số chất thỏa mãn tính chất trên của X là:
  13. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng với H2 dư (xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm isopentan? A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
  14. A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Số hiđrocacbon ở thể khí (đktc) tác dụng được với dd AgNO3 trong NH3 là:
  15. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Thực hiện phản ứng cộng giữa isopren và Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1.Số dẫn xuất điclo có thể A. 8 B. 10 C. 7 D. 4
  16. Hidrocacbon X mạch hở tác dụng được với H2 tạo ra n-Butan. Số đồng phân của X thỏa mãn điều kiện trên là: A. 3 B. 6 C. 2 D. 4
  17. A. 3 B. 6 C. 2 D. 4 Cho isopren tác dụng với dung dịch HCl . số sản phẩm là dẫn xuất mono clo thu được là: (không kể đồng phân hình học)
  18. A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
  19. A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Với công thức tổng quát C4H6 có bao nhiêu chất có khả năng tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa vàng?
  20. A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Hỗn hợp khí X gồm C2H4, C2H2 có khối lượng mol trung bình là 23,5. Trộn V1 (lít) X với V1 (lít) hiđrocacbon Y được 271 gam hỗn hợp khí Z. Trộn V2 (lít) X với V1 (lít) hiđrocacbon Y được 206 gam hỗn hợp khí F. Biết V1 – V2 = 44,8 (lít); các khí đều đo ở đktC. Số đồng phân cấu tạo mạch hở của Y là
  21. A. 8 B. 9 C. 5 D. 7 Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là:
  22. A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Cho buta-1,3 - đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là:
  23. A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan. Số công thức cấu tạo có thể có của X là
  24. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Hợp chất (A) có công thức phân tử là (C3H5Cl)n có mấy đồng phân cấu tạo?
  25. A. C3H8 B. C3H6 C. C4H8 D. C4H6 Trong số các chất: C3H8 và C3H6, C4H8, C4H6, chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là
  26. Chất hữu cơ X có công thức phân tử mạch hở, không phân nhánh. Biết 1 mol X tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo ra 292 gam kết tủa. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
  27. A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH3, CH3-CH=CH-CH3, CH2=C(CH3)2, CH3-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là
Tin liên quan