(PDF) THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG XÂY DỰNG
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG XÂY DỰNG
This document provides guidelines and explanations for material usage norms in construction.
References
- Khẩu độ vì kèo 15m 15.25323 Gian giữa: 3,50 1,80 8,50 41,5 16,00 0,083 0,112 0,544 15.25324 Gian đầu hồi: 3,50 1,80 8,50 40,5 16,00 0,083 0,112 0,544
- Khẩu độ vì kèo 18m 15.25325 Gian giữa: 3,50 1,80 9,80 46,95 24,00 0,083 0,112 0,544 15.25326 Gian đầu hồi: 3,50 1,80 9,80 45,10 24,00 0,083 0,112 0,544
- Chương I: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông
- Chương II: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát
- 10000 Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát 12.10100 Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30 12.10200 Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40 12.10300 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m 3 vữa xây, trát đặc biệt Định mức vật liệu dùng để xây
- 31200 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang 12.31300 Trát trụ xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang MÃ HIỆU NỘI DUNG TRANG 12.31400 Trát các kết cấu khác 12.31500 Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ 12.31600 Láng bề mặt các kết cấu 12.32000 Định mức vật liệu công tác lát, ốp
- 32600 Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác 12.33000 Định mức vật liệu công tác làm sàn, trần, vách ngăn, lợp mái, xây bờ nóc, bờ chảy
- Chương V: Định mức sử dụng vật liệu để gia công kim loại và sản xuất kết cấu kim loại 15.10000 Định mức vật liệu công tác gia công kim loại 15.11000 Định mức vật liệu công tác hàn 15.11100 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát
- 11300 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 45 0 15.11400 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X với góc vát 60 0 15.11500 Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 45 0
- 11600 Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát 15.11700 Hàn hơi
- 13000 Hàn, buộc cốt thé, sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê tông 15.13100 Hàn, buộc cốt thép trong bê tông 15.13200 Sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê tông 15.20000 Định mức vật liệu dùng để sản xuất vì kèo thép 15.21000 Định mức vật liệu sản xuất vì kèo thép mái ngói 15.22000 Định mức vật liệu sản xuất vì kèo thép mái fibrô xi măng 15.22100 Vì kèo thép mái Fibrô xi măng khẩu độ L=12m, bước cột B = 6m 15.22200 Vì kèo thép mái Fibrô xi măng khẩu độ L=15m, bước cột B = 6m 15.22300 Vì kèo thép mái Fibrô xi măng khẩu độ L=18m, bước cột B = 6m 15.23000 Định mức vật liệu sản xuất vì kèo thép mái tôn 15.23100 Vì kèo thép mái tôn khẩu độ L= 12m, bước cột B= 6m 15.23200 Vì kèo thép mái tôn khẩu độ L= 15m, bước cột B= 6m 15.23300 Vì kèo thép mái tôn khẩu độ L= 18m, bước cột B= 6m
Tin liên quan


