Câu hỏi trắc nghiệm Thống kê kinh tế
Câu hỏi trắc nghiệm Thống kê kinh tế
Published Time: 2025/20250714/2915539
Câu hỏi trắc nghiệm Thống kê kinh tế [năm hiện tại]
Câu hỏi trắc nghiệm Thống kê kinh tế gồm các câu hỏi về: năng suất lao động, chỉ số giá, khối lượng, GDP. Bài tập thực hành giúp củng cố kiến thức và kỹ năng.
Chủ đề:
Thống kê kinh tế
Trắc nghiệm Thống kê kinh tế
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THỐNG KÊ KINH TẾ
1. Hai công nhân làm việc trong 8 giờ để sản xuất ra một loại sản phẩm. Người thứ nhất làm một sản phẩm hết 2 phút. Người thứ hai hết 6 phút. Tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân trong 8 giờ? Kết quả nào sau đây là đúng?
- a.5
- b.4
- c.3
- d.3,5
- e.5,5
Ta áp dụng công thức Trung Bình Cộng Điều Hòa: Trong trường hợp biết biến số x i mà không biết tần số f i thì ta có công thức sau: M i = x i.f i f i = xi Mi (quyền số) x = ∑ ∑ fi fi xi. = xn Mn x M x M Mn M M ++ + ++ + ... 2 2 1 1 ...2 1 = ∑ ∑ = = n i n i xi Mi Mi 1 1 Nếu M1 = M2 = …=Mn thì x= ∑xi n 1 trong bài này vì M1 = M2 nên x= 3 6 1 2 1 2= + Kq
2. Doanh nghiệp A có doanh thu qua các năm:
- 1997 110 tỉ đồng
- 1998 120 tỉ đồng
- 1999 150 tỉ đồng
Tính giá trị tuyệt đối tăng 1%(hoặc)giảm doanh thu năm 1999 so với năm 1998.Kết quả nào là đúng?
- a.1,1 tỉ đồng
- b.1,2 tỉ đồng
- c.1,5 tỉ đồng
- d.1,6 tỉ đồng
- e.1,3 tỉ đồng
3. Chỉ số tổng hợp về giá bằng 0,95, chỉ số tổng hợp khối lượng sản phẩm bằng 1,1. kết quả nào dưới đây đúng về chỉ số doanh thu:
- a.1,25
- b.1,045
- c.1,36
- d.1,17
Lời giải: Ap dụng công thức: Doanh thu=Chỉ số giá x Khối lượng sản phẩm = 0,95x1,1 = 1,045
4. Chỉ số doanh thu bằng 120%; chỉ số tổng hợp khối lượng hàng hoá bằng 100%;chỉ số tổng hợp về giá bằng:
- a. 130%
- b.140%
- c.120%
- d.125%
- e.110%
Lời giải: Ap dụng công thức : Doanh thu=Chỉ số giá cả x Khối lượng sản phẩm →Chỉ số tổng hợp về giá cả = Doanh thu : Khối lượng sản phẩm = 120:100 = 1,2
5. Chỉ số doanh thu bằng 104,5%; chỉ số tổng hợp về giá bằng 95%; chỉ số tổng hợp về khối lượng bằng:
- a.110%
- b.117%
- c.120%
- d.125%
- e.131%
Lời giải: Ap dụng công thức: Doanh thu=Chỉ số giá x Khối lượng →Chỉ số tổng hợp về khối lượng = Doanh thu : Giá cả 104,5:95 = 1,1
6. Chỉ só năng suất lao động bình quân chung bằng 1,25; chỉ số năng suất lao động đã loại trừ thay đổi kết cấu lao động bằng 1,25; chỉ số ảnh hưởng kết cấu lao động bằng:
- a. 1,0
- b.1,15
- c.1,20
- d.1,25
- e.1,30
Lời giải: Chỉ số ảnh hưởng kết cấu lao động=Chỉ số NSLĐ bình quân :Chỉ số NSLĐ đã loại trừ thay đổi kết cấu lao động: = 1,25:1,25 =1
7. Theo thống kê tuổi trong một lớp được phân bố như sau:
| Tuổi | Số sinh viên |
|---|---|
| 18 | 20 |
| 19 | 26 |
| 20 | 24 |
Tính tuổi trung bình của lớp:
- a.18
- b.19,2
- c.19,05
- d.18,75
- e.19,25
Lời giải:Ap dụng công thức tính Trung Bình cộng Gia Quyền: x = 05,19 70 )24.20 26.19 20.18( .= ++ = ∑ ∑fi xi fi
8. Kết quả thi kết thúc học phàn của một lớp như sau:
| Số sinh viên | Điểm |
|---|---|
| 2 | 10 |
| 4 | 9 |
| 12 | 7 |
| 20 | 5 |
| 16 | 4 |
| 8 | 2 |
Tính điểm bình quân của lớp:
- a.6,2
- b.7,6
- c.8,3
- d.5,1
- e.7,5
Lời giải: áp dụng công thức tính trung bình cộng gia quyền ta có: x = 1,5 62 )2.8 4.16 5.20 7.12 9.4 10.2( = +++++
9. Qua đợt kiểm tra sức khoẻ sinh viên vào trường; Trọng lượng của 50 sinh viên như sau:
| Trọng lượng | Số sinh viên |
|---|---|
| 38 | 2 |
| 40 | 4 |
| 42 | 8 |
| 46 | 20 |
| 48 | 10 |
| 50 | 2 |
| 54 | 4 |
Ap dụng Công thức TB cộng Gia Quyền ta có: ∑ (xi.fi) = (38.2+40.4+42.8+46.20+48.10+50.2+54.4)= 2288 ∑ fi = (2+4+8+10+20+2+4)=50 x =2288/50=45,76kq Tính trọng lượng TB :
- f.46,20
- g.47,50
- h.48,36
- i.47,23
- j.45,76
10. Mức lương của một phân xưởng sợi như sau;
| Mức lương (1000 đồng) | Số công nhân |
|---|---|
| 400 – 600 | 22 |
| 600 – 800 | 44 |
| 800 – 1.000 | 18 |
| 1.000 – 1.200 | 6 |
Tính mức lương trung bình? Ap dụng công thức TB cộng gia quyền với Quyền số là : ∑ (xi.fi) = (500.22+44.700+18.900+6.1.100) = 64600 ∑ (fi) = (22+44+18+6) = 90 x = 64600/90 = 717,770
- a.815,260
- b.926,300
- c.717,770
- d.922,500
- e.1112,530
11. Năng suất lao động của một xí nghiệp trong tahngs 5/1999 như sau:
| NSLĐ kg/1CN | Số CN |
|---|---|
| 100 – 200 | 24 |
| 200 – 300 | 32 |
| 300 – 400 | 20 |
| 400 – 500 | 40 |
| 500 – 600 | 50 |
Tính năng suất lao động bình quân của xí nghiệp:
- a.150,12
- b.212,24
- c.245,75
- d.386,14
- e.550,26
12. Có số liệu 360 cán bộ công nhân viên, giáo viên của một trường đại học được phân tổ theo mức lương như sau:
| Mức lương (1.000đồng) | Số người |
|---|---|
| 300.400 | 25 |
| 400.500 | 60 |
| 500.600 | 75 |
| 600.700 | 90 |
| 700.800 | 50 |
| 800.900 | 60 |
Xác định giá trị mốt:
- a.715,20 n = 360
- b.618,75
- c.627,20
- d.535,20
- e.646,50
Lời Giải: Mốt (Mo) = xo + ho. 2 1 1 S S S + Trong đó: x o : là giới hạn đầu của nhóm chứa mốt h o: là giới hạn khoảng cách S1: f o – f o – 1 S2: f o – f o + 1 Trong đó: f o là tần số của nhóm chứa mốt f 0-1 là tần số của nhóm trước nhóm chứa mốt f 0 +1 là tần số của nhóm đứng sau nhóm chứa mốt Mo = 600 + 100. = +40 15 15 627,20kq
13. Có số liệu NSLĐ của một phân xưởng như sau:
| NSLĐ kg/người | Số công nhân |
|---|---|
| 100.140 | 15 |
| 140.180 | 25 |
| 180.220 | 40fe |
| 220.260 | 30 |
Căn cứ vào đây vì >=50
Tài liệu liên quan
Giáo trình Thống kê doanh nghiệp: Phần 1 - TS. Nguyễn Thị Kim Thu 92 trang
Bài giảng Thống kê doanh nghiệp - Lê Trung Thành 108 trang
Bài giảng Thống kê doanh nghiệp: Chương 6 - ThS. Lê Thị Bích Lan 24 trang
Bài giảng Thống kê doanh nghiệp: Chương 5 - ThS. Lê Thị Bích Lan 38 trang
Bài giảng Thống kê doanh nghiệp: Chương 4 - ThS. Lê Thị Bích Lan 83 trang
Bài giảng Thống kê doanh nghiệp: Chương 3 - ThS. Lê Thị Bích Lan 63 trang
Bài giảng Thống kê doanh nghiệp: Chương 2 - ThS. Lê Thị Bích Lan 53 trang
Bài giảng Thống kê doanh nghiệp: Chương 1 - ThS. Lê Thị Bích Lan 9 trang
Bài giảng Thống kê kinh doanh và kinh tế: Chương 9 - Phan Thị Bích Vân 14 trang
Bài giảng Thống kê kinh doanh và kinh tế: Chương 8 - Phan Thị Bích Vân 62 trang
Tài liệu mới
Đề cương ôn tập môn Kinh tế phát triển 14 trang
Câu hỏi và bài tập Thống kê kinh tế-kinh doanh 14 trang
Đề thi kết thúc học phần Phát triển bền vững năm 2025-2026 (Hình thức thi: vấn đáp) 10 trang
Đề thi học kì 1 kết thúc học phần Nguyên lý thống kê kinh tế năm 2021-2022 5 trang
Giáo trình Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh: Phần 2 97 trang
Giáo trình Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh: Phần 1 116 trang
Bài giảng Phát triển bền vững: Chương 6 - TS. Trần Xuân Hằng 32 trang
Bài giảng Phát triển bền vững: Chương 5 - TS. Trần Xuân Hằng 73 trang
Bài giảng Phát triển bền vững: Chương 4 - TS. Trần Xuân Hằng


