VNPT High-Speed Home Wifi Package Price List
Bảng Giá Gói Cước Lắp Mạng Wifi VNPT Gia Đình Tốc Độ Cao
Nếu bạn đang tìm gói mạng ổn định cho cả gia đình, VNPT có sẵn những lựa chọn tốc độ cao, giá tốt, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng hàng ngày.
Mẹo: Bấm vào Tên Gói Cước để xem chi tiết Gói cước + Khuyến mãi
- NGOẠI THÀNH & 61 TỈNH
- NỘI THÀNH HCM, HN
| GÓI CƯỚC | GIÁ CƯỚC | TỐC ĐỘ | THIẾT BỊ |
|---|---|---|---|
| HOME 1 | 180.000đ | 300 Mbps | Modem WiFi 6 |
| HOME 2 | 240.000đ | 500 Mbps | Modem WiFi 6 |
| HOME 3 | 310.000đ | 500 ULM + XGSPON | Modem WiFi 6 + 1 WiFi Mesh 6 |
| GÓI CƯỚC | GIÁ CƯỚC | TỐC ĐỘ | THIẾT BỊ |
|---|---|---|---|
| HOME 1 | 220.000đ | 300 Mbps | Modem WiFi 6 |
| HOME 2 | 280.000đ | 500 Mbps | Modem WiFi 6 |
| HOME 3 | 350.000đ | 500 ULM + XGSPON | Modem WiFi 6 + 1 WiFi Mesh 6 |
(*) Tốc độ 500 ULM: Tốc độ từ 500Mbps đến 1000Mbps sử dụng công nghệ cáp quang XGSPON mang lại tốc độ cao, ổn định và độ trễ thấp.
Gói Cước Lắp Wifi VNPT Cho Cá Nhân, Hộ Gia Đình
- HOME 1 VNPT
- HOME 2 VNPT
- HOME 3 VNPT
Gói Combo Internet + Truyền hình MyTV VNPT
Khám phá gói Combo Internet + Truyền hình MyTV VNPT – giải pháp 2 trong 1 giúp bạn kết nối, học tập, giải trí và thư giãn mọi lúc, mọi nơi.
Mẹo: Bấm vào Tên Gói Cước để xem chi tiết Gói cước + Khuyến mãi
- NGOẠI THÀNH & 61 TỈNH
- NỘI THÀNH HCM, HN
| GÓI CƯỚC | GIÁ COMBO APP MYTV | GIÁ COMBO BOX MYTV | TỐC ĐỘ |
|---|---|---|---|
| HOMETV 1 | 200.000đ | 222.000đ | 300 Mbps |
| HOMETV 2 | 260.000đ | 282.000đ | 500 Mbps |
| HOMETV 3 | 330.000đ | 352.000đ | 500 ULM + 1 WiFi Mesh 6 |
| HOMETV VIP1 | 230.000đ | 252.000đ | 300 Mbps |
| HOMETV VIP2 | 290.000đ | 312.000đ | 500 Mbps |
| HOMETV VIP3 | 360.000đ | 382.000đ | 500 ULM + 1 WiFi Mesh 6 |
| GÓI CƯỚC | GIÁ COMBO APP MYTV | GIÁ COMBO BOX MYTV | TỐC ĐỘ |
|---|---|---|---|
| HOMETV 1 | 240.000đ | 262.000đ | 300 Mbps |
| HOMETV 2 | 300.000đ | 322.000đ | 500 Mbps |
| HOMETV 3 | 370.000đ | 392.000đ | 500 ULM + 1 WiFi Mesh 6 |
| HOMETV VIP1 | 270.000đ | 292.000đ | 300 Mbps |
| HOMETV VIP2 | 330.000đ | 352.000đ | 500 Mbps |
| HOMETV VIP3 | 400.000đ | 422.000đ | 500 ULM + 1 WiFi Mesh 6 |
(*) Tốc độ 500 ULM: Tốc độ từ 500Mbps đến 1000Mbps sử dụng công nghệ cáp quang XGSPON mang lại tốc độ cao, ổn định và độ trễ thấp.
Gói Combo Internet + Truyền hình MyTV VNPT
- HOMETV 1 VNPT
- HOMETV 2 VNPT
- HOMETV 3 VNPT
- HOMETV VIP1 VNPT
- HOMETV VIP2 VNPT
- HOMETV VIP3 VNPT
Các gói Combo Internet + Camera VNPT
Lắp mạng VNPT kèm Camera giúp khách hàng vừa có Internet tốc độ cao, vừa giám sát an ninh 24/7, chỉ với một gói cước Combo siêu tiết kiệm.
Mẹo: Bấm vào Tên Gói Cước để xem chi tiết Gói cước + Khuyến mãi
- NGOẠI THÀNH & 61 TỈNH
- NỘI THÀNH HCM, HN
| GÓI CƯỚC | GIÁ CƯỚC | THÔNG TIN | TỐC ĐỘ |
|---|---|---|---|
| Home Cam 1 | 250.000đ | 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6 | 300Mbps |
| Home Cam 2 | 310.000đ | 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6 | 500Mbps |
| Home Cam 3 | 350.000đ | 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6 | 500 ULM |
| GÓI CƯỚC | GIÁ CƯỚC | THÔNG TIN | TỐC ĐỘ |
|---|---|---|---|
| Home Cam 1 | 290.000đ | 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6 | 300Mbps |
| Home Cam 2 | 350.000đ | 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6 | 500Mbps |
| Home Cam 3 | 390.000đ | 01 Camera Indoor + Cloud 7 ngày + 01 WiFi Mesh 6 | 500 ULM |
(*) Tốc độ 500 ULM: Tốc độ từ 500Mbps đến 1000Mbps sử dụng công nghệ cáp quang XGSPON mang lại tốc độ cao, ổn định và độ trễ thấp.
Các gói Combo Internet + Camera VNPT
- HOME CAM 1 VNPT
- HOME CAM 2 VNPT
- HOME CAM 3 VNPT
Bảng giá lắp mạng VNPT Chuyên Live Stream + Fiber M
Gói Internet cáp quang VNPT Live Stream + Fiber M chuyên dụng cho người làm nội dung bởi tính năng mạnh mẽ, ổn định, giá hợp lý, sẵn sàng cho mọi phiên live.
| Gói Cước | GIÁ CƯỚC | Tốc Độ Trong Nước/ Phiên |
|---|---|---|
| Fiber M1 | 286.000đ | 80Mbps/ 5 Phiên |
| Fiber M2 | 786.000đ | 80Mbps/ 15 Phiên |
| Fiber M3 | 1.286.000đ | 60Mbps/ 32 Phiên |
(*) Tốc độ 500 ULM: Tốc độ từ 500Mbps đến 1000Mbps sử dụng công nghệ cáp quang XGSPON mang lại tốc độ cao, ổn định và độ trễ thấp.
Bảng giá lắp mạng VNPT Chuyên Live Stream
- Fiber M1 VNPT
- Fiber M2 VNPT
- Fiber M3 VNPT
Các gói Internet WiFi VNPT dành cho Doanh Nghiệp - Không Cam Kết Băng Thông Quốc Tế Tối Thiểu
Các gói Internet cáp quang dành cho doanh nghiệp được cung cấp với mức giá thống nhất trên phạm vi toàn quốc. Những gói này thường bao gồm IP tĩnh, giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả trong quản lý và vận hành. Dưới đây là bảng giá dịch vụ lắp đặt mạng cáp quang VNPT dành riêng cho doanh nghiệp, không cam kết tối thiểu về băng thông quốc tế.
| GÓI CƯỚC | GIÁ CƯỚC | TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC/ QUỐC TẾ |
|---|---|---|
| FiberIoT1 | 165.000đ | 100Mbps/ 3Mbps |
| FiberIoT2 | 220.000đ | 200Mbps/ 3Mbps |
| FiberXtra1 | 286.000đ | 300Mbps/ 15Mbps |
| FiberXtra2 | 550.000đ | 400Mbps/ 20Mbps |
| FiberXtra3 | 1.760.000đ | 600Mbps/ 24Mbps |
| FiberXtra4 | 5.500.000đ | 800Mbps/ 30Mbps |
| FiberXtra5 | 8.800.000đ | 1000Mbps/ 35Mbps |
| FiberXtra6 | 16.500.000đ | 2000Mbps/ 50Mbps |
| Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT | ||
Các gói Internet WiFi VNPT dành cho Doanh Nghiệp - Không Cam Kết Băng Thông Quốc Tế Tối Thiểu
- FIBERLOT1 VNPT
- FIBERLOT2 VNPT
- FIBERXTRA1 VNPT
- FIBERXTRA2 VNPT
- FIBERXTRA3 VNPT
- FIBERXTRA4 VNPT
- FiberXtra5 VNPT
- FiberXtra6 VNPT
Bảng giá lắp đặt dịch vụ WIFI Internet Cáp quang VNPT dành cho doanh nghiệp – Đảm bảo tốc độ băng thông quốc tế tối thiểu.
Các gói Internet Cáp Quang dành cho Doanh Nghiệp được áp dụng mức giá thống nhất trên toàn quốc, đi kèm với IP Tĩnh nhằm nâng cao hiệu suất hoạt động. Bảng giá dịch vụ lắp đặt Internet VNPT dành cho Doanh Nghiệp dưới đây cung cấp thông tin chi tiết, với cam kết đảm bảo băng thông quốc tế tối thiểu, đáp ứng nhu cầu sử dụng ổn định và hiệu quả.
| GÓI CƯỚC | GIÁ CƯỚC | LOẠI IP | TRONG NƯỚC/ QUỐC TẾ TỐI THIỂU |
|---|---|---|---|
| FiberEco1 | 352.000đ | IP Động | 150Mbps / 3Mbps |
| FiberEco2 | 418.000đ | IP Động | 250Mbps / 4Mbps |
| FiberEco3 | 858.000đ | IP Tĩnh | 300Mbps / 6Mbps |
| FiberEco4 | 1.100.000đ | IP Tĩnh | 400Mbps / 8Mbps |
| Fiber4 | 2.200.000đ | IP Tĩnh | 400Mbps / 12Mbps |
| FiberEco5 | 3.520.000đ | IP Tĩnh | 500Mbps / 16Mbps |
| Fiber5 | 5.500.000đ |


