Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 63 tỉnh thành mới nhất
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 63 tỉnh thành mới nhất
Khi đề nghị cấp giấy phép xây dựng, gồm cả nhà ở thì chủ đầu tư phải nộp lệ phí. Để tiện tra cứu, LuatVietnam đã tổng hợp toàn bộ lệ phí cấp giấy phép xây dựng của 63 tỉnh thành mới nhất.
Giải thích: Nhà ở riêng lẻ là công trình được xây dựng trong khuôn viên đất ở thuộc quyền sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật (theo khoản 1 Điều 2 Thông tư 05/2015/TT-BXD). Đây là loại nhà ở chủ yếu do hộ gia đình, cá nhân xây dựng trên đất của mình, hay còn gọi là nhà ở gắn liền với đất (để phân biệt với chung cư).
Khi nào xây dựng phải xin giấy phép?
Khoản 1 Điều 89 Luật Xây dựng 2014 quy định:
“Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của Luật này, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này”.
Theo khoản 2 Điều 89 Luật Xây dựng 2014, công trình được miễn giấy phép xây dựng gồm nhiều loại, trong đó có nhà ở riêng lẻ tại nông thôn, trừ nhà ở riêng lẻ xây dựng trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa.
Như vậy, xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị và nhà ở riêng lẻ tại nông thôn nhưng trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thì phải có giấy phép xây dựng.
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng của từng tỉnh thành
Theo khoản 6 Điều 3 Thông tư 250/2016/TT-BTC (từ ngày 13/01/2020, Thông tư 85/2019/TT-BTC sẽ thay thế Thông tư 250/2016/TT-BTC), lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. Do đó, lệ phí cấp giấy phép xây dựng mỗi tỉnh thành có thể có mức thu khác nhau.
A. ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
1. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng tại Thành phố Hà Nội
Căn cứ: Nghị quyết 20/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Cấp mới đối với nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | 75.000 đồng |
| 2 | Cấp mới đối với công trình khác | 150.000 đồng |
| 3 | Gia hạn giấy phép xây dựng | 15.000 đồng |
2. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng tỉnh Bắc Ninh
Căn cứ: Nghị quyết 59/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải cấp giấy phép) | 75.000 đồng |
| 2 | Các công trình khác (không phải là nhà ở riêng lẻ) | 500.000 đồng |
3. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng tỉnh Hà Nam
Căn cứ: Nghị quyết 39/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Mức thu cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân tại địa bàn thành phố Phủ Lý | 50.000 đồng |
| 2 | Nhà riêng lẻ của nhân dân tại địa bàn thị trấn thuộc huyện và các vùng còn lại | 30.000 đồng |
| 3 | Mức thu cấp giấy phép xây dựng của các công trình khác | 100.000 đồng |
4. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng tỉnh Hải Dương
Căn cứ: Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Nhà ở riêng lẻ (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | 50.000 đồng |
| 2 | Công trình còn lại | 150.000 đồng |
| 3 | Gia hạn giấy phép xây dựng | 15.000 đồng |
5. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng tỉnh Hưng Yên
Căn cứ: Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị (bao gồm cấp mới, cấp lại và điều chỉnh giấy phép) | 75.000 đồng |
| 2 | Giấy phép xây dựng đối với công trình khác (không phải nhà ở riêng lẻ) (bao gồm cấp mới, cấp lại và điều chỉnh giấy phép) | 150.000 đồng |
| 3 | Gia hạn giấy phép xây dựng | 15.000 đồng |
6. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Thành phố Hải Phòng
Căn cứ: Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ | 75.000 đồng |
| 2 | Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác | 150.000 đồng |
| 3 | Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng | 15.000 đồng |
Đối tượng miễn lệ phí:
- Người có công với cách mạng được hưởng chính sách hỗ trợ xây dựng nhà ở;
- Hộ nghèo (có xác nhận của chính quyền địa phương);
- Người khuyết tật nặng (theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 28/2012/NĐ-CP) được hỗ trợ kinh phí để xây dựng nhà ở.
7. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng tỉnh Nam Định
Căn cứ: Nghị quyết 52/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Lệ phí cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ | 50.000 đồng |
| 2 | Lệ phí cấp giấy phép xây dựng các công trình khác | 100.000 đồng |
| 3 | Lệ phí cấp gia hạn giấy phép xây dựng | 10.000 đồng |
8. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng tỉnh Ninh Bình
Căn cứ: Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Cấp phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | 75.000 đồng |
| 2 | Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác | 150.000 đồng |
9. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng tỉnh Thái Bình
Căn cứ: Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ | 60.000 đồng |
| 2 | Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác | 120.000 đồng |
| 3 | Gia hạn giấy phép xây dựng | 12.000 đồng |
10. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc
Căn cứ: Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | 75.000 đồng |
| 2 | Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác | 150.000 đồng |
| 3 | Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng | 15.000 đồng |
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng của 63 tỉnh thành
B. KHU VỰC TÂY BẮC
11. Lệ phí xin giấy phép xây dựng tỉnh Lào Cai
Căn cứ: Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ | - Tại phường và thị trấn: 75.000 đồng - Tại xã: 50.000 đồng |
| 2 | Cấp phép xây dựng các công trình khác | 150.000 đồng |
| 3 | Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng | 15.000 đồng |
12. Lệ phí xin giấy phép xây dựng tỉnh Yên Bái
Căn cứ: Nghị quyết52/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ | 50.000 đồng |
| 2 | Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác | 100.000 đồng |
| 3 | Gia hạn giấy phép xây dựng | 10.000 đồng |
13. Lệ phí xin giấy phép xây dựng tỉnh Điện Biên
Căn cứ: Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017
| TT | Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Cấp gi |


