Bearing Down: Definitions and Examples
Bearing Down: Definitions and Examples
US /ˈbɛrɪŋ daʊn/
UK /ˈbɛəriŋ daun/
B1 trung cấp
phr. v. cụm động từ
Đang làm việc chăm chỉ và nỗ lực hơn nữa
The past few weeks I have really been bearing down on improving my presentation skills
phr. v. cụm động từ
Đang tiến đến gần (đe dọa)
Seeing the car bearing down, he jumped out of the way.
phr. v. cụm động từ
Đang gây áp lực lên
The coach is bearing down, pushing the team to their limits.
Phụ đề video
20 Bài Diễn Thuyết Trận Chiến Sử Thi Hay Nhất Lịch Sử Phim Ảnh (Top 20 Epic Battle Speeches in Movie History)
With the pirate Lords having spent the movie bickering and the East India Trading Company armada bearing down on them, the crew of the Black Pearl face a certain death.
Với các Chúa tể cướp biển đã dành cả phim để cãi vã và hạm đội của Công ty Thương mại Đông Ấn đang ập đến, thủy thủ đoàn của Black Pearl đối mặt với cái chết chắc chắn.
B2 trung cao cấp
Top 20 Game PS2 Hay Hơn Game Hiện Đại (Top 20 PS2 Games Better Than Modern Games)
The longer you were able to outrun the police, the more severe the response became, until it felt like the military itself was bearing down on you.
Bạn càng chạy trốn cảnh sát lâu, phản ứng càng trở nên nghiêm trọng, cho đến khi cảm giác như chính quân đội đang dồn ép bạn.
B2 trung cao cấp
Tại sao các căn cứ quân sự gây tranh cãi nhất của Mỹ tồn tại (Why America’s Most Controversial Military Bases Exist)
And even with only a fraction of the number of troops and amount of equipment based in the Middle east today as compared to a couple of decades ago during the wars in Iraq and Afghanistan, the US military and its worldwide logistical support system is still capable of bearing down devastation on the area against America's enemies.
Và ngay cả với chỉ một phần nhỏ số lượng quân đội và trang thiết bị đóng quân ở Trung Đông ngày nay so với vài thập kỷ trước trong các cuộc chiến ở Iraq và Afghanistan, quân đội Hoa Kỳ và hệ thống hỗ trợ hậu cần toàn cầu của nó vẫn có khả năng gây ra sự t
B1 trung cấp
Manta bắt cóc con trai của Mera và Arthur | AQUAMAN 2 (Manta kidnaps Mera and Arthur's son | AQUAMAN 2)
Hurricane bearing down on the east coast, leaving 1 million homes without power.
Bão đang đổ bộ vào bờ biển phía đông, khiến 1 triệu nhà mất điện.
B2 trung cao cấp
Bắc Triều Tiên Đang Chuẩn Bị Khẩn Cấp Cho Cuộc Chiến Của Riêng Mình Sắp Tới (How North Korea is Rapidly Preparing for Its Own War Soon)
And the biggest war of the 21st century between the two global superpowers will be again with China's enormous armed forces bearing down on Taiwan.
Và cuộc chiến lớn nhất thế kỷ 21 giữa hai siêu cường toàn cầu sẽ lại là lực lượng vũ trang khổng lồ của Trung Quốc tấn công Đài Loan.
B1 trung cấp
Bắt trọn Cơn bão Humberto (Full Tập) | Bão Tụ | National Geographic (Capturing Hurricane Humberto (Full Episode) | Gathering Storm | National Geographic)
Humberto is bearing down on them fast.
Humberto đang lao tới họ rất nhanh.
B1 trung cấp
Cách Ayatollah Ali Khamenei trở thành lãnh đạo tối cao Iran | BBC News (How Ayatollah Ali Khamenei became supreme leader of Iran | BBC News)
Ayatollah Ali Khamenei was an ideologue who refused to yield to the pressure bearing down on him from outside the country and within.
Ayatollah Ali Khamenei là một nhà tư tưởng đã từ chối nhượng bộ trước áp lực từ bên ngoài và bên trong đất nước.
B2 trung cao cấp
Đài Nam Chuẩn Bị Đón Siêu Bão Krathon | Tin Tức TaiwanPlus (Tainan Prepares for Super Typhoon Krathon's Arrival|TaiwanPlus News)
We begin with the latest on Typhoon Graton, which is bearing down on the country, set to bring heavy winds and rain.
We begin with the latest on Typhoon Krathon, which is bearing down on the country, set to bring heavy winds and rain.
Chúng tôi bắt đầu với thông tin mới nhất về Bão Krathon, cơn bão đang tiến về phía đất nước, dự kiến sẽ mang theo gió mạnh và mưa lớn.
B1 trung cấp
Untitled Video
1940 with the fleet of little boats bearing down on the beaches to take men out awaiting British warships the
B1 trung cấp
Untitled Video
I'm bearing down ever so slightly by crying.
A2 sơ cấp


