(PDF) BÁO CÁO CHUNG TỔNG QUAN NGÀNH Y TẾ NĂM 2014
BÁO CÁO CHUNG TỔNG QUAN NGÀNH Y TẾ NĂM 2014
Báo cáo chung Tổng quan ngành y tế 2014 (JAHR 2014) là báo cáo thứ 8 do Bộ Y tế cùng với Nhóm đối tác y tế (Health Partnership Group -HPG) phối hợp thực hiện hằng năm. Báo cáo JAHR đánh giá tiến độ thực hiện các nhiệm vụ đã đề ra trong Kế hoạch 5 năm ngành y tế 2011-2015, kết quả thực hiện các Mục tiêu Thiên niên kỷ và Kế hoạch 5 năm, đồng thời tập trung phân tích sâu chuyên đề về "Tăng cường dự phòng và kiểm soát bệnh không lây nhiễm".
Abstract
Báo cáo chung Tổng quan ngành y tế 2014 (JAHR 2014) là báo cáo thứ 8 do Bộ Y tế cùng với Nhóm đối tác y tế (Health Partnership Group -HPG) phối hợp thực hiện hằng năm. Báo cáo JAHR đánh giá tiến độ thực hiện các nhiệm vụ đã đề ra trong Kế hoạch 5 năm ngành y tế 2011-2015, kết quả thực hiện các Mục tiêu Thiên niên kỷ và Kế hoạch 5 năm, đồng thời tập trung phân tích sâu chuyên đề về "Tăng cường dự phòng và kiểm soát bệnh không lây nhiễm".
References (238)
- Danh mục bảng Bảng 1: Mười bệnh có gánh nặng bệnh tật cao nhất trong nhóm bệnh truyền nhiễm, vấn đề liên quan sức khỏe bà mẹ, giai đoạn chu sinh và rối loạn dinh dưỡng, 2010 ........ Bảng 2: Mười nguyên nhân gây gánh nặng bệnh tật lớn nhất trong nhóm BKLN, 2010 ..... Bảng 3: Mười loại tai nạn, thương tích gây gánh nặng bệnh tật cao nhất, 2010 ................. Bảng 4: 10 nguyên nhân gây gánh nặng bệnh tật lớn nhất theo giới, 2010 ........................ Bảng 5: Xu hướng 20 nguyên nhân gây gánh nặng bệnh tật lớn nhất, 1990-2010 ............. Bảng 6: Tình hình dịch cúm, 2007-2014 ..............................................................................33 Bảng 7: Các chỉ số cơ bản về dân số trong Kế hoạch 5 năm ngành y tế, 2010-2015 ......... Bảng 8: Các nguyên nhân gây gánh nặng tử vong và gây năm sống tàn tật ở người cao tuổi (70 tuổi trở lên), 2010 .................................................................. Bảng 9: Cơ cấu các yếu tố nguy cơ tính theo tỷ lệ tử vong và tỷ lệ DALY, 2010 ................. Bảng 10: Tỷ lệ người và gia đình luyện tập thể dục thể thao, 2010-2013 .............................. Bảng 11: Số lượng các cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt qua các năm ............................. Bảng 12: Tình hình thực hiện các chỉ tiêu y tế cơ bản trong Kế hoạch 5 năm, 2011-2015 . Bảng 13: Chênh lệch vùng đối với các chỉ số sức khỏe cơ bản ......................................... Bảng 14: Chỉ số đánh giá tiến độ đạt các Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ ....................... Bảng 15: Tình hình giảm suy dinh dưỡng trẻ em trong thời gian từ 1990 đến 2015 ........... Bảng 16: Các yếu tố nguy cơ chung của bốn BKLN ............................................................ Bảng 17: Các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần .................................................... Bảng 18: Ảnh hưởng của BKLN đến các mục tiêu thiên niên kỷ ......................................... Bảng 19: Nguyên tắc thực hiện kế hoạch hành động phòng, chống các BKLN và bệnh tâm thần .................................................................................................. Bảng 20: So sánh mục đích phòng, chống BKLN giai đoạn 2008-2013 và giai đoạn 2013-2020 ....................................................................................... Bảng 21: Các mục tiêu và chỉ số giám sát BKLN toàn cầu ................................................. Bảng 22: Các mục tiêu và chỉ số giám sát hành động phòng, chống bệnh tâm thần ......... Bảng 23: Các can thiệp kiểm soát yếu tố nguy cơ liên quan đến hành vi, lối sống ............. Bảng 24: T tử vong và YLL do bệnh không lây nhiễm theo giới và tình trạng có hay chưa có chương trình can thiệp, 2010 ................................ Bảng 25: Gánh nặng bệnh tật tính theo DALY do BKLN theo giới, 2010 ............................. Bảng 26: Tỷ lệ hiện hút thuốc lá theo tuổi và giới ở Việt Nam, 1992-2010 .......................... Bảng 27: Tỷ lệ sử dụng rượu, bia (%) đặc trưng theo tuổi -giới, 2008 ............................... Bảng 28: Tỷ lệ hoạt động thể lực đặc trưng theo tuổi -giới theo 3 mức độ (%) .................. Bảng 29: Biến động khẩu phần ăn của người Việt Nam 2000-2010 (đơn vị gam/người/ngày) ...................................................................................... Bảng 30: Tỷ lệ hiện mắc đái tháo đường (%) theo tuổi và giới, 2008 ..................


