Number of Pages: 342

Mô tả hàng hóa Thuế suất ACFTA của Việt Nam

(2) (3)

Chương 1 - Động vật sống

0105

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà lôi (gà Nhật bản)

  • Loại trọng lượng không quá 185 g: 0105 11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: 0105 11 90 - - - Loại khác 5
  • Loại khác: 0105 92 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng không quá 2.000g: 0105 92 20 - - - Gà chọi 5
  • 0105 92 90 - - - Loại khác 5
  • 0105 93 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng trên 2000g: 0105 93 20 - - - Gà chọi 5
  • 0105 93 90 - - - Loại khác 5
  • 0105 99 - - Loại khác: 0105 99 20 - - - Vịt loại khác 5
  • 0105 99 40 - - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) loại khác 5

Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

  • Của gà thuộc loài Gallus Domesticus: 0207 11 00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 20
  • 0207 12 00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 20
  • 0207 13 00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 20
  • 0207 14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: 0207 14 10 - - - Cánh 20
  • 0207 14 20 - - - Đùi 20
  • 0207 14 30 - - - Gan 20
  • 0207 14 90 - - - Loại khác 20
  • Của gà tây: 0207 26 00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 20
  • 0207 27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: 0207 27 10 - - - Gan 20
  • 0207 27 90 - - - Loại khác 20

Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi

0407 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín

  • Để làm giống: 0407 00 11 - - Trứng gà 0
  • 0407 00 12 - - Trứng vịt 0
  • 0407 00 19 - - Loại khác 0

(1)

DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM CHO NĂM 2006 ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35 /2006/QĐ-BTC ngày 12/06/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Mã hàng

THƯƠNG MẠI HÀNG HOÁ ASEAN-TRUNG QUỐC

1Mô tả hàng hóa Thuế suất ACFTA của Việt Nam Mã hàng

Chương 8 - Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa

0805 Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô

  • 0805 40 00 - Quả bưởi 30
  • 0805 50 00 - Quả chanh (Citrus limon, Citrus limonum) và chấp (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia) 30
  • 0805 90 00 - Loại khác 30

Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị

0901

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

  • Cà phê chưa rang: 0901 11 - - Chưa khử chất ca-phê-in: 0901 11 10 - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB 20
  • 0901 11 90 - - - Loại khác 20
  • 0901 12 - - Đã khử chất ca-phê-in: 0901 12 10 - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB 20
  • 0901 12 90 - - - Loại khác 20
  • Cà phê đã rang: 0901 21 - - Chưa khử chất ca-phê-in: 0901 21 10 - - - Chưa xay 35
  • 0901 21 20 - - - Đã xay 35
  • 0901 22 - - Đã khử chất ca-phê-in: 0901 22 10 - - - Chưa xay 35
  • 0901 22 20 - - - Đã xay 35
  • 0901 90 00 - Loại khác 35

0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

  • 0902 10 - Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg:
  • 0902 20 - Chè xanh khác (chưa ủ men): 0902 20 10 - - Nguyên cánh 35
  • 0902 20 90 - - Loại khác 35
  • 0902 30 - Chè đen ( đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg: 0902 30 10 - - Nguyên cánh 35
  • 0902 30 90 - - Loại khác 35
  • 0902 40 - Chè đen khác ( đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác: 0902 40 10 - - Nguyên cánh 35
  • 0902 40 90 - - Loại khác 35
  • 0903 00 00 Chè Paragoay 35

0904

Hạt tiêu thuộc chi Piper; các loại quả chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô, xay hoặc nghiền

  • Hạt tiêu: 0904 11 - - Chưa xay hoặc nghiền: 0904 11 10 - - - Trắng 25
  • 0904 11 20 - - - Đen 25
  • 0904 11 90 - - - Loại khác 25
  • 0904 12 - - Đã xay hoặc nghiền: 0904 12 10 - - - Trắng 25
  • 0904 12 20 - - - Đen 25

2Mô tả hàng hóa Thuế suất ACFTA của Việt Nam Mã hàng

  • 0904 12 90 - - - Loại khác 25
  • 0904 20 - Các loại quả chi Capsicum hoặc chi Pimenta, đã làm khô, xay hoặc nghiền: 0904 20 10 - - ớt khô 25
  • 0904 20 20 - - ớt đã xay hoặc nghiền 25
  • 0904 20 90 - - Loại khác 25
  • 0905 00 00 Va-ni 20

0906 Quế và hoa quế

  • 0906 10 00 - Chưa xay hoặc nghiền 20
  • 0906 20 00 - Đã xay hoặc nghiền 20
  • 0907 00 00 Đinh hương (cả quả, thân, cành) 20

0908 Hạt và vỏ, nhục đậu khấu và bạch đậu khấu

  • 0908 10 00 - Hạt nhục đậu khấu 20
  • 0908 20 00 - Vỏ nhục đậu khấu 20
  • 0908 30 00 - Bạch đậu khấu 20

0909

Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây thì là, hạt cây rau mùi, cây thì là Ai cập hoặc cây ca-rum; hạt cây bách xù (juniper berries)

  • Hoa hồi hoặc hoa hồi dạng sao: 0909 10 10 - - Hoa hồi 20
  • 0909 10 20 - - Hạt hồi dạng sao 20
  • 0909 20 00 - Hạt cây rau mùi 20
  • 0909 30 00 - Hạt cây thì là Ai cập 20
  • 0909 40 00 - Hạt cây ca-rum 20
  • 0909 50 00 - Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (Juniper berries) 20

0910

Gừng, nghệ tây, nghệ, lá rau thơm, lá nguyệt quế, ca-ry (curry) và các loại gia vị khác

  • 0910 10 00 - Gừng 20
  • 0910 20 00 - Nghệ tây 20
  • 0910 30 00 - Nghệ 20
  • 0910 40 00 - Lá rau thơm, lá nguyệt quế 20
  • 0910 50 00 - Ca-ry (curry) 20
  • Gia vị khác: 0910 91 00 - - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong chú giải 1(b) của chương này 20
  • 0910 99 00 - - Loại khác 20

Chương 10 - Ngũ cốc

1001 Lúa mì và meslin

  • 1001 10 00 - Lúa mì durum 5
  • 1001 90 - Loại khác: - - Dùng làm thức ăn cho người: 1001 90 11 - - - Meslin 0
  • 1001 90 19 - - - Loại khác 5
  • - - Loại khác: 1001 90 91 - - - Meslin 0
  • 1001 90 99 - - - Loại khác 5

1002 00 00 Lúa mạch đen 3

1003 00 00 Lúa đại mạch 3

1004 00 00 Yến mạch 3

1005 Ngô

  • 1005 10 00 - Ngô giống 0

3Mô tả hàng hóa Thuế suất ACFTA của Việt Nam Mã hàng

  • 1005 90 - Loại khác: 1005 90 10 - - Loại đã rang nở 35
  • 1005 90 90 - - Loại khác 5

1006 Lúa gạo

  • 1006 10 - Thóc: 1006 10 10 - - Để làm giống 0
  • 1006 10 90 - - Loại khác 30
  • 1006 20 - Gạo lứt:
  • 1006 30 - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ:- - Gạo thơm: 1006 30 11 - - - Nguyên hạt 30
  • 1006 30 12 - - - Không quá 5% tấm 30
  • 1006 30 13 - - - Trên 5% đến 10% tấm 30
  • 1006 30 14 - - - Trên 10% đến 25% tấm 30
  • 1006 30 19 - - - Loại khác 30
  • 1006 30 20 - - Gạo làm chín sơ 35
  • 1006 30 30 - - Gạo nếp 30
  • 1006 30 40 - - Gạo Basmati 30
  • 1006 30 50 - - Gạo Thai Hom Mali 30
  • - - Loại khác: 1006 30 61 - - - Nguyên hạt 30
  • 1006 30 62 - - - Không quá 5% tấm 30
  • 1006 30 63 - - - Trên 5% đến 10% tấm 30
  • 1006 30 64 - - - Trên 10% đến 25% tấm 30
  • 1006 30 69 - - - Loại khác 30
  • 1006 40 00 - Tấm 30

1007 00 00 Lúa miến 10

1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác

  • 1008 10 00 - Kiều mạch 10
  • 1008 20 00 - Kê 10
  • 1008 30 00 - Hạt cây thóc chim (họ lúa) 10
  • 1008 90 00 - Ngũ cốc khác 10

Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

1101 Bột mì hoặc bột meslin

  • 1101 00 10 - Bột mỳ 20
  • 1101 00
Tin liên quan