BM05A - Mẫu Đề Cương Chi Tiết
BM05A - Mẫu Đề Cương Chi Tiết
Tài liệu là đề cương chi tiết cho một học phần tại Trường Đại học Lâm nghiệp, bao gồm thông tin chung về học phần, mục tiêu, chuẩn đầu ra, cấu trúc nội dung, phương pháp giảng dạy và đánh giá.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
KHOA/VIỆN…………..CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
(ĐIỀN TÊN HỌC PHẦN)
1. Thông tin chung về học phần
1.1. Tên học phần
Tên tiếng Việt: .......................Tên tiếng Anh: …………………
1.2. Mã số học phần
: ..........
1.3. Số tín chỉ:
……………………..Lý thuyết: ………giờ Bài tập, thảo luận: …………. giờ Thực hành: …………………. giờ Tự học: …………….. giờ
(Số giờ đã quy đổi theo quy chế hiện hành)
2. Đơn vị phụ trách học phần
Bộ môn:
………………..
Khoa/Viện:
………………..
3. Điều kiện tiên quyết:
………………………
4. Mục tiêu của học phần:
Học phần này cung cấp cho người học:
(Mục tiêu của học phần - Course Objectives - CO), mỗi học phần nên có khoảng 5 mục tiêu (CO).
4.1. Kiến thức:
CO1:…………………………………..CO2:…………………………………….
4.2. Kỹ năng:
CO3:………………………..CO4:………………….
4.3. Mức độ tự chủ và trách nhiệm:
CO5:……………………………………….
5. Mô tả tóm tắt nội dung học phần
(khoảng 150 từ)…………………………………………
6. Chuẩn đầu ra của học phần và mức độ đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
(Chuẩn đầu ra của học phần - Course Learning Outcomes - CLO); (Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo - Program Learning Outcomes - PLO), mỗi học phần nên có khoảng 10 chuẩn đầu ra (CLO).
6.1. Chuẩn đầu ra của học phần
Sau khi học xong học phần này, người học cần đạt được:
| Mục tiêu của HP | C Đ R c ủ a HP | Nội dung CĐR của học phần (Hoàn thành học phần này, sinh viên có khả năng:) | CĐR của CTĐT |
|---|---|---|---|
| Về kiến thức | C O 1 | C L O 1 | P L O 1, P L O 3 |
| C O 2 | C L O 3 | P L O n, CLO4 | |
| Về kỹ năng | C O 3 | C L O 5 CLO6….... | |
| Về mức độ tự chủ và trách nhiệm | C O 5 | C L O n | P L O m,……..….. |
6.2. Mức độ đóng góp của học phần cho chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
| Tê n HP | Mứ c độ đó ng gó p c ủa họ c p hầ n ch o C ĐR củ a C TĐ T | …………… | P L O 1 | P L O 2 | P L O 3 | P L O 4……P L O n | T ổ n g CĐR |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | M | R | M | I+2 | M+R |
Lưu ý:-I (Introduction): Học phần cung cấp kiến thức nền tảng cho CĐR (có hỗ trợ đạt được CĐR và ở mức giới thiệu/bắt đầu); -R (Reinforced): Học phần cung cấp kiến thức nâng cao và kỹ năng ban đầu (củng cố, hỗ trợ một phần) cho CĐR; -M (Master): Học phần cung cấp kiến thức chuyên sâu và giúp hình thành kỹ năng nghề nghiệp cho CĐR (là các học phần cốt lõi phục vụ CĐR, nếu người học hoàn thành tốt học phần này thì xem như người học đã đạt mức độ thuần thục một phần hoặc thậm chí toàn bộ CĐR);- Các học phần tự chọn (SV có thể chọn học hoặc không): đánh dấu “x” vào ô tương thích với CĐR;- Nhóm học phần Giáo dục thể chất và nhóm học phần Quốc phòng – an ninh: chỉ tính 01 mức I/R/M cho mỗi nhóm.
- Ví dụ: Ngành Quản lý thủy sản có CĐ R là: “PLO4: Áp dụng kiến thức cơ sở ngành về môi trường biển, ng ư trường và nguồn lợi thủy sản để thực hiện các hoạt động quản lý thuỷ sản”. Các học phần phục vụ PLO4 như sau:+ Học phần “Nhập môn ngành” chỉ mang tính giới thiệu cho CĐR: điền ký tự I vào ô tương ứng với PLO4;+ Học phần “Nguồn lợi thủy sản” hỗ trợ thuần thục CĐR: điền ký tự M vào ô tương ứng với PLO4;+ Học phần “Quản lý hậu cần nghề cá” hỗ trợ một phần CĐR: điền ký tự R vào ô tương ứng với PLO4.
7. Cấu trúc nội dung học phần
| TT | Tên chương | Hình thức tổ chức dạy học học phần (giờ) | Lên lớp | Sinh viên tự nghiên cứu, tự học | CĐR của HP |
|---|---|---|---|---|---|
| Lý thuyế t | Bà i tập | Thả o luận | TH,thự c tập | ||
| 1 | Chương 1…..1.1……..1.2……..…………….. | Số giờ, nêu rõ SV cần đọc tài liệu nào, chương mục nào?CLO 4,5,6…. | |||
| 2 | Chương 2…..2.1……..2.2……..…………… | CLO………. | |||
| 3 | C L O ….. | ||||
| 4 | CLO………. | …..CLO ….. | |||
| Tổng |
8. Nội dung chi tiết học phần
Chương 1…………………………
(Tổng số giờ: ………..; lý thuyết: ….. giờ, bài tập/thực hành….: ……… giờ)
1.1 ………….
1.1.1 ……….. 1.1.2 …….. …………………………
1.2 …………………….
1.2.1 ……………1.2.2 …………….……………………….
Chương 2…………………………
(Tổng số giờ: ………..; lý thuyết: ….. giờ, thảo luận: ……… giờ)
2.1 ………….
2.1.1 ……….. 2.1.2 …….. …………………………
2.2 …………………….
2.2.1 ……………2.2.2 …………….……………………….
9. Phương pháp giảng dạy
| S T T | N ộ i d u n g | Phương pháp giảng dạy | Vật liệu phục vụ giảng dạy |
|---|---|---|---|
| 1 | Chương 1: ……….1.1.……1.2…….. | - Thuyết trình- Hỏi đáp………- ………. | - Máy chiếu- Bảng phấn - Tài liệu học tập liên quan |
| 2 | Chương 2: . …2.1……..2.2………..2.3………… | - Thuyết trình- Hỏi đáp- SV chữa BT- GV giải đáp thắc mắc về BT - ………. | - Máy chiếu- Bảng phấn - Tài liệu học tập liên quan |
| 3 | Chương 3: …..3.1……….3.2……….…..………….. | - ………. | - Máy chiếu- Bảng phấn - Tài liệu học tập liên quan |
| 4 | Chương 4: ……4.1…………..4.2………….. | - ……………… - ………. | - Máy chiếu- Bảng phấn - Tài liệu học tập liên quan |
Lưu ý: Phương pháp dạy học bao g ồm: Thuyết trình, phát vấn, thảo luận nhóm, đó ng vai, động não, bài tập tình huống, tư duy....Căn cứ vào CĐR của học phần, mức năng lực, Giảng viên lựa chọn phương pháp giảng dạy, đánh g iá phù hợp.Phương pháp giảng dạy và đánh g iá cần có sự đa dạng và tương thích với CĐR của học phần;
10. Hướng dẫn giảng viên thực hiện và yêu cầu đối với người học
10.1. Đối với giảng viên
-…………………….--…………………………….……………………………………..
10.2. Đối với người học
- Tham dự tối thiểu 70% số giờ lý thuyết và bài tập.
- Thực hiện đầy đủ các bài tập, bài thực hành và được đánh giá kết quả thực hiện.
- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ.
- Tham dự thi kết thúc học phần.
- Chủ động tổ chức thực hiện giờ tự học.
11. Đánh giá kết quả học tập của người học
11.1. Thang điểm đánh giá:
Đánh giá theo thang điểm 10
11.2. Cách đánh giá:
| T T | Đ i ể m t h à n h p h ầ n | Q u y đ ị n h | Trọng số | Chuẩn đầu ra(HP) |
|---|---|---|---|---|
| I | Đ i ể m q u á t r ì n h 4 0% | |||
| 1 | Đ i ể m c h u y ê n c ầ n | T í n h t h e o r u b r i c đá n h g i á kế t quả điểm chuyên cần ở mục 11.3 | 1 0% | C L O: 4,5,6….. |
| 2 | Đ i ể m t h i g i ữ a k ỳ | T h i v i ế t/v ấ n đ á p/ b á o c á o ch uy ên đề/tr ắc ng hi ệm/t hự c hành,…tính theo các rubric ở mục 11.3 | 3 0% | C L O:1,2,4,5,. |
| I I | Đ i ể m t h i c u ố i k ỳ | T hi vi ết/v ấn đá p/ bá o cá o chuyên đề/trắc nghiệm,… tính theo các rubric ở mục 11.3 | 60% | CLO: 1,2,3,4,5 |
11.3 Rubrics đánh giá kết quả học tập
(GV tham khảo các mẫu rubrics sau, có thể điều chỉnh rubrics theo đặc điểm của từng học phần. tương ứng với mỗi loại điểm thành phần có 1 rubric; thi cuối kỳ chỉ nên lựa chọn 1 hình thức thi phù hợp với thực tế triển khai).
11.3.1. Rubric đánh giá kết quả điểm chuyên cần
| Tiêu chí đánh giá | Tỷ lệ(%) | Mức chất lượng | Điểm |
|---|---|---|---|
| X u ấ t s ắ c | T ố t | ||
| Đ ạ t y ê u c ầ u | C h ư a đ ạ t | ||
| 1 0-9 | 8-7 | ||
| 6-5 | 4-0 | ||
| Tham gia h ọ c t r ê n |


